涅槃
Minh họa từ vựng 涅槃 (nièpán)
nièpán HÁN VIỆT: NIẾT BÀN

涅槃: niết bàn (cách nói của nhà Phật); tái sinh; hồi sinh

niết bàn (cách nói của nhà Phật) tái sinh hồi sinh

Nét viết & luyện viết chữ 涅槃

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 涅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NIẾT (涅): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

涅
nièpán NIẾT BÀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

niết bàn (cách nói của nhà Phật); tái sinh; hồi sinh

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ NIẾT (涅): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét.

槃
nièpán NIẾT BÀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

niết bàn (cách nói của nhà Phật); tái sinh; hồi sinh

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ BÀN (槃): thuộc bộ MỘC (木), gồm 14 nét.

Câu ví dụ với từ “涅槃”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

凤凰涅槃重生象征希望。

fènghuáng nièpán chóngshēng xiàngzhēng xīwàng.

“Phượng hoàng tái sinh tượng trưng cho hy vọng.”

Ví dụ #2

涅槃是佛教修行的最高境界。

Nièpán shì Fójiào xiūxing de zuìgāo jìngjiè.

“Niết bàn là cảnh giới tu hành cao nhất của Phật giáo.”

Từ “涅槃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 涅槃 (nièpán)

涅槃 (nièpán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “涅槃” có phiên âm Pinyin là “nièpán”, âm Hán Việt là “NIẾT BÀN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “niết bàn (cách nói của nhà Phật); tái sinh; hồi sinh”.

Chữ 涅槃 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “涅槃” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-04-24T13:47:30+07:00