盛典
Minh họa từ vựng 盛典 (shèngdiǎn)
shèngdiǎn HÁN VIỆT: THỊNH ĐIỂN

盛典: buổi lễ long trọng; lễ lớn long trọng

buổi lễ long trọng lễ lớn long trọng

Nét viết & luyện viết chữ 盛典

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 盛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỊNH (盛): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét. Từ ghép HSK: 昌盛 (XƯƠNG THỊNH: hưng thịnh, thịnh vượng, phồn vinh), 丰盛 (PHONG THỊNH: thịnh soạn, phong phú dồi dào (bữa ăn, lễ tiệc)), 茂盛 (MẬU THỊNH: tươi tốt, rậm rạp, xum xuê tốt tươi), 盛产 (THỊNH SẢN: dồi dào, sản sinh nhiều, nổi tiếng trù phú về).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

盛
shèng / chéng THỊNH / THÀNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thịnh vượng, nở rộ, phong phú (shèng); xới cơm, múc canh, chứa đựng (chéng)

Bộ 皿 (BỘ MÃNH • 5 nét): Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.
Thành phần cấu tạo chữ:
皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ THỊNH (盛): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét. Từ ghép HSK: 昌盛 (XƯƠNG THỊNH: hưng thịnh, thịnh vượng, phồn vinh), 丰盛 (PHONG THỊNH: thịnh soạn, phong phú dồi dào (bữa ăn, lễ tiệc)), 茂盛 (MẬU THỊNH: tươi tốt, rậm rạp, xum xuê tốt tươi), 盛产 (THỊNH SẢN: dồi dào, sản sinh nhiều, nổi tiếng trù phú về).

典
diǎn ĐIỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

điển cố; điển tích; chuyện cổ; tích truyện

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét): Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ ĐIỂN (典): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 字典 (TỰ ĐIỂN: từ điển chữ Hán (Tự điển)), 词典 (TỪ ĐIỂN: từ điển), 古典 (CỔ ĐIỂN: cổ điển), 经典 (KINH ĐIỂN: kinh điển, tác phẩm kinh điển).

Câu ví dụ với từ “盛典”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这场盛典给我们留下了深刻的印象。

zhè chǎng shèngdiǎn gěi wǒmen liúxiàle shēnkè de yìnxiàng.

“Buổi lễ long trọng này đã để lại cho chúng tôi ấn tượng sâu sắc.”

Ví dụ #2

很多明星都来参加这场时尚盛典。

hěn duō míngxīng dōu lái cānjiā zhè chǎng shíshàng shèngdiǎn.

“Có rất nhiều người nổi tiếng đều đến dự đại lễ thời trang này.”

Từ “盛典” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 盛典 (shèngdiǎn)

盛典 (shèngdiǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “盛典” có phiên âm Pinyin là “shèngdiǎn”, âm Hán Việt là “THỊNH ĐIỂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “buổi lễ long trọng; lễ lớn long trọng”.

Chữ 盛典 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “盛典” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 皿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-02-29T19:14:02+07:00