弥赛亚
Minh họa từ vựng 弥赛亚
Mísàiyà HÁN VIỆT: DI TÁI Á

弥赛亚: Đấng Mêsia (trong tôn giáo)

Đấng Mêsia (trong tôn giáo)

Nét viết & luyện viết chữ 弥赛亚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 弥

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DI (弥, phồn thể: 彌): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 8 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 弥补 (DI BỔ: bù đắp, bù đắp chỗ thiếu sót, khỏa lấp), 弥漫 (DI MẠN: ngập tràn, lan tỏa mịt mùng, giăng khắp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

弥
mí DI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rộng rãi, đầy đủ; đổ đầy; hoàn thành

Bộ 弓 (BỘ CUNG • 3 nét): Cây cung bắn tên, uốn cong.
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.) 小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Chữ DI (弥, phồn thể: 彌): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 8 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 弥补 (DI BỔ: bù đắp, bù đắp chỗ thiếu sót, khỏa lấp), 弥漫 (DI MẠN: ngập tràn, lan tỏa mịt mùng, giăng khắp).

赛
sài TÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thi đấu, tranh tài; cuộc thi giải đấu; sánh ngang

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ TÁI (赛, phồn thể: 賽): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 14 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 比赛 (TỶ TÁI: thi đấu, cuộc thi, trận đấu), 决赛 (QUYẾT TÁI: trận chung kết, vòng chung kết), 竞赛 (CẠNH TÁI: cuộc thi tài, thi đấu, đua tài), 预赛 (DỰ TÁI: vòng loại, thi đấu vòng loại).

亚
yà Á Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hơi kém; thua kém

Bộ 二 (BỘ NHỊ • 2 nét): Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Chữ Á (亚, phồn thể: 亞): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 亚洲 (Á CHÂU: Châu Á, Á Châu), 亚军 (Á QUÂN: á quân, giải nhì).

Câu ví dụ với từ “弥赛亚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他被视为弥赛亚。

Tā bèi shì wéi Mísàiyà.

“Anh ấy được xem là Đấng Mêsia.”

Từ “弥赛亚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →