Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tôn giáo và lễ hội
#6 Chủ đề Danh từ

“禠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Sī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““禠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 示 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng

他信奉不可知论。

Tā xìnfèng bù kězhīlùn.

“Anh ấy tin vào thuyết bất khả tri.”

Bộ: 一 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng

印度教徒忌食牛肉,伊斯兰教徒忌食猪肉。

yìndù jiàotú jìshí níuròu,yīsīlánjiào tú jìshí zhūròu。

“Tín đồ Ấn Độ Giáo kiêng ăn thịt bò, tín đồ đạo Hồi kiêng ăn thịt heo.”

Bộ: 卩 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng

哲学家讨论一元论。

zhéxué jiā tǎolùn yīyuánlùn.

“Các triết gia thảo luận về nhất nguyên luận.”

Bộ: 一 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →