穆罕默德: Muhammad (Nhà tiên tri Hồi giáo)
Nét viết & luyện viết chữ 穆罕默德
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (54 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MỤC (穆): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 16 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Mục (họ Mục; Hòa mục, thuần hậu, kính cẩn thanh cao.).
Chữ MỤC (穆): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 16 nét.
Muhammad (Nhà tiên tri Hồi giáo)
Chữ HÃN (罕): thuộc bộ VÕNG (网), gồm 7 nét, thành phần: 冖 (MỊCH) + 儿 (NHI) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 罕见 (HÃN KIẾN: hiếm thấy, hiếm có, cực kỳ hiếm).
lặng lẽ; không lên tiếng; âm thầm; im lặng; nhẩm
Chữ MẶC (默): thuộc bộ HẮC (黑), gồm 16 nét, thành phần: 黑 (HẮC) + 犬 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 幽默 (U MẶC: hài hước, dí dỏm), 沉默 (TRẦM MẶC: trầm mặc, im lặng, nín lặng), 默默 (MẶC MẶC: âm thầm, lặng lẽ, không một lời ca thán), 潜移默化 (TIỀM DI MẶC HÓA: thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày).
đức, đạo đức phẩm hạnh, y đức phẩm đức
Câu thơ nhớ chữ: “Chim chích mà đậu cành tre XÍCH (彳), THẬP (十) trên TỨ (四) dưới NHẤT (一) đè chữ TÂM (心). Con chim nó đậu nhánh mè, Thập trên tứ dưới nhứt đè chữ tâm.”
Chữ ĐỨC (德 - 15 nét) là chữ hội ý, biểu trưng cho viên ngọc triết học sáng giá nhất của văn hóa Á Đông. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự" (Nguyên Thủy): Bên trái là bộ Xích (彳) gồm 15 nét tượng trưng cho Tam Tài (Thiên, Địa, Nhân) - ngụ ý tu dưỡng đạo đức không phải lời nói suông mà phải thể hiện qua từng bước chân hành động. Bên phải từ trên xuống dưới là Thập (十) mười phương trời đất, Tứ (四) bốn cõi soi sáng công minh, Nhất (一) tấm lòng son sắt thủy chung đè trên chữ Tâm (心). Người có Đức là người hành động thuận theo thiên lý, mười phương bốn hướng đều giữ vẹn một lòng chính trực không vụ lợi.
Câu ví dụ với từ “穆罕默德”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我的教名是穆罕默德·阿拉姆。
wǒ de jiàomíng shì mùhǎnmòdé · ālāmǔ
“Bây giờ tôi là Mohammed Alam.”
Từ “穆罕默德” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 穆罕默德 (Mùhǎnmòdé)
穆罕默德 (Mùhǎnmòdé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “穆罕默德” có phiên âm Pinyin là “Mùhǎnmòdé”, âm Hán Việt là “MỤC HÃN MẶC ĐỨC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Muhammad (Nhà tiên tri Hồi giáo)”.
Chữ 穆罕默德 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “穆罕默德” có tổng cộng 54 nét viết, thuộc bộ thủ 禾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.