Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chính trị
#15 Chủ đề Từ vựng

游客们常常被巴林独特的文化景观和现代化的城市风貌所吸引。

Yóukèmen chángcháng bèi Bālín dútè de wénhuà jǐngguān hé xiàndàihuà de chéngshì fēngmào suǒ xīyǐn.

“Du khách thường bị thu hút bởi cảnh quan văn hóa độc đáo và diện mạo thành phố hiện đại của Bahrain.”

Bộ: 己 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
民生
mínshēng DÂN SINH

dân sinh

民生问题关系到每个人的切身利益。

Mínshēng wèntí guānxì dào měi gèrén de qièshēn lìyì.

“Vấn đề dân sinh liên quan đến lợi ích thiết thân của mỗi người.”

Bộ: 氏 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 9 Danh từ

两院院士增选工作严格执行同行高标准无记名评审机制,确保每一位当选院士候选人都具备顶尖学术水平与高尚学风道德。

Liǎng yuàn yuàn shì zēng xuǎn gōng zuò yán gé zhí xíng tóng háng gāo biāo zhǔn wú jì míng píng shěn jī zhì, què bǎo měi yī wèi dāng xuǎn yuàn shì hòu xuǎn rén dōu jù bèi dǐng jiān xué shù shuǐ píng yǔ gāo shàng xué fēng dào dé.

“Công tác bầu bổ sung Viện sĩ hai Viện Hàn lâm thực thi nghiêm ngặt cơ chế bỏ phiếu kín thẩm định tiêu chuẩn cao của đồng nghiệp, bảo đảm mỗi một ứng cử viên ứng viên Viện sĩ trúng cử đều sở hữu đạo đức tác phong học thuật cao đẹp và trình độ học thuật đỉnh cao.”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 8 Danh từ

人类文明发展的历史雄辩地证明:任何妄图依靠垄断科技霸权称霸世界、奴役他国的霸权帝国终将走向衰落。

Rén lèi wén míng fā zhǎn de lì shǐ xióng biàn dì zhèng míng: rèn hé wàng tú yī kào lǒng duàn kē jì bà quán chēng bà shì jiè, nú yì tā guó de bà quán dì guó zhōng jiāng zǒu xiàng shuāi luò.

“Lịch sử phát triển của nền văn minh nhân loại đã chứng minh một cách hùng hồn: bất kỳ đế chế đế quốc bá quyền nào mưu toan dựa vào độc quyền bá quyền khoa học công nghệ để xưng bá thế giới, nô dịch các quốc gia khác cuối cùng đều sẽ bước vào con đường suy tàn.”

Bộ: 巾 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →