曹操: Tào Tháo (tự Mạnh Đức)
Nét viết & luyện viết chữ 曹操
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÀO (曹): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 11 nét (7 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Tào Tháo (tự Mạnh Đức)
Chữ TÀO (曹): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 11 nét (7 nét phụ).
Tào Tháo (tự Mạnh Đức)
Chữ THAO (操): thuộc bộ THỦ (手), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 操场 (THAO TRƯỜNG: sân vận động, sân thể dục, sân trường), 操心 (THAO TÂM: bận tâm, lo lắng, nhọc lòng), 操劳 (THAO LAO: vất vả lo toan, chịu thương chịu khó), 操练 (THAO LUYỆN: thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự).
Câu ví dụ với từ “曹操”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
曹操是三国时期的英雄。
cáocāo shì sānguó shíqī de yīngxióng.
“Tào Tháo là anh hùng thời Tam Quốc.”
曹操发动了多次战争。
cáocāo fādòngle duō cì zhànzhēng.
“Tào Tháo đã phát động nhiều cuộc chiến tranh.”
Từ “曹操” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn