自治
Minh họa từ vựng 自治
zìzhì HÁN VIỆT: TỰ TRỊ

自治: tự trị (Các dân tộc, tập thể, khu vực ngoài việc chịu sự lãnh đạo của quốc gia, chính phủ hoặc cấp trên còn có quyền tự quyết một phần nhất định trong các công việc của mình)

tự trị (Các dân tộc tập thể khu vực ngoài việc chịu sự lãnh đạo của quốc gia chính phủ hoặc cấp trên còn có quyền tự quyết một phần nhất định trong các công việc của mình)

Nét viết & luyện viết chữ 自治

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 自

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chính giữa khuôn mặt con người, Mũi cao chữ TỰ (自) giữa đời tự tin. Chữ TỰ (自) là chính bản thân, Tự cường tự lập muôn phần vẻ vang.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

自
zì TỰ

từ, kể từ; bản thân, tự mình

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Chính giữa khuôn mặt con người, Mũi cao chữ TỰ (自) giữa đời tự tin. Chữ TỰ (自) là chính bản thân, Tự cường tự lập muôn phần vẻ vang.”

治
zhì TRỊ

chữa trị, trị bệnh; quản lý, quản trị

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái dòng sông THỦY chảy tràn, Bên phải chữ ĐÀI khơi suối ngàn. Trị thủy trị tâm từ gốc rễ, Đất nước thanh bình dân ấm an.”

Câu ví dụ với từ “自治”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中国有多个自治区。

zhōngguó yǒu duō gè zìzhìqū.

“Trung Quốc có nhiều khu tự trị.”

Ví dụ #2

中国有5个自治区。

Zhōngguó yǒu 5 gè zìzhìqū.

“Trung Quốc có 5 khu tự trị.”

Từ “自治” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →