Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chính trị
#2 HSK 6 Danh từ
教育部
Jiàoyùbù GIÁO DỤC BỘ

Bộ Giáo dục

教育部全面启动高校拔尖创新人才培养战略行动,着力加强基础学科拔尖学生早期发现与贯通培养。

Jiào yù bù quán miàn qǐ dòng gāo xiào bá jiān chuàng xīn rén cái péi yǎng zhàn lüè xíng dòng, zhuó lì jiā qiáng jī chǔ xué kē bá jiān xué shēng zǎo qī fā xiàn yǔ guàn tōng péi yǎng.

“Bộ Giáo dục Bộ Giáo dục đã khởi động toàn diện hành động chiến lược bồi dưỡng nhân tài đổi mới sáng tạo xuất chúng các trường đại học, chú trọng tăng cường việc bồi dưỡng liên thông và phát hiện từ sớm học sinh xuất sắc các ngành học cơ bản.”

Bộ: 攴 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Động từ

颠覆性原创实验数据的确凿发布,彻底推翻了国际学术界过去半个世纪以来公认的经典物理假设结论。

Diān fù xìng yuán chuàng shí yàn shù jù dí què záo fā bù, chè dǐ tuī fān le guó jì xué shù jiè guò qù bàn gè shì jì yǐ lái gōng rèn de jīng diǎn wù lǐ jiǎ shè jié lùn.

“Việc công bố xác thực các số liệu thực nghiệm nguyên tác mang tính cách mạng đã lật đổ bác bỏ hoàn toàn kết luận giả thuyết vật lý kinh điển mà giới học thuật quốc tế công nhận trong suốt nửa thế kỷ qua.”

Bộ: 手 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Danh từ

“桀”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Jié” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““桀” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 木 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
科威特
Kēwēitè KHOA UY ĐẶC

cô-oét; kuwait

在科威特时他们都是爱国者营的通讯兵。

zài kēwēitè shí tāmen dōu shì àiguózhě yíng de tōngxùnbīng

“Cả hai đều là nhân viên truyền thông của trại yêu nước ở Kuwait.”

Bộ: 禾 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Danh từ

“政”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zhèng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““政” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#21 Chủ đề Từ vựng

这支部队奉命前往边境地区执行维和任务。

Zhè zhī bùduì fèngmìng qiánwǎng biānjìng dìqū zhíxíng wéihé rènwù.

“Đơn vị này được lệnh đến khu vực biên giới để thực hiện nhiệm vụ gìn giữ hòa bình.”

Bộ: 糸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →