微粒: hạt cực nhỏ; vi hạt
Nét viết & luyện viết chữ 微粒
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VI (微): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 山 (SƠN) + 几 (KỶ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 稍微 (SẢO VI: hơi, một chút, đôi chút), 微笑 (VI TIẾU: mỉm cười, nụ cười mỉm), 略微 (LƯỢC VI: hơi, một chút, hơi một tí), 微不足道 (VI BẤT TÚC ĐẠO: nhỏ bé không đáng kể, vụn vặt không đáng bận tâm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhỏ, tiền tố micro-, tầm thường
Chữ VI (微): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 山 (SƠN) + 几 (KỶ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 稍微 (SẢO VI: hơi, một chút, đôi chút), 微笑 (VI TIẾU: mỉm cười, nụ cười mỉm), 略微 (LƯỢC VI: hơi, một chút, hơi một tí), 微不足道 (VI BẤT TÚC ĐẠO: nhỏ bé không đáng kể, vụn vặt không đáng bận tâm).
hạt, viên (hạt gạo, hạt cát, viên thuốc)
Chữ LẠP (粒): thuộc bộ MỄ (米), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 立 (LẬP). Từ ghép HSK: 颗粒 (KHOA LẠP: hạt, phân tử hạt nhỏ; hạt lúa, bụi mịn).
Câu ví dụ với từ “微粒”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
空气中有很多微粒。
Kōngqì zhōng yǒu hěn duō wēi lì.
“Trong không khí có nhiều vi hạt.”
微粒会影响我们的健康。
wēilì huì yǐngxiǎng wǒmen de jiànkāng
“Vi hạt có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của chúng ta.”
Từ “微粒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn