胺基酸: a-xít amin; một hợp chất hữu cơ quan trọng, là đơn vị cấu tạo nên protein.
Nét viết & luyện viết chữ 胺基酸
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (35 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÁT (胺): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
a-xít amin; một hợp chất hữu cơ quan trọng, là đơn vị cấu tạo nên protein.
Chữ ÁT (胺): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét.
nền tảng; cơ sở; nền móng
Chữ CƠ (基): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 基础 (CƠ SỞ: nền tảng, cơ sở), 基本 (CƠ BẢN: cơ bản, chủ yếu, căn bản), 基地 (CƠ ĐỊA: căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất), 基金 (CƠ KIM: quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).
chua; mỏi, nhức
Chữ TOAN (酸): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ).
Câu ví dụ với từ “胺基酸”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 胺基酸.
Từ “胺基酸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 胺基酸 (àn jī suān)
胺基酸 (àn jī suān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “胺基酸” có phiên âm Pinyin là “àn jī suān”, âm Hán Việt là “ÁT CƠ TOAN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “a-xít amin; một hợp chất hữu cơ quan trọng, là đơn vị cấu tạo nên protein.”.
Chữ 胺基酸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “胺基酸” có tổng cộng 35 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.