乇
Minh họa từ vựng 乇
tuō HÁN VIỆT: THÁC

乇: torr (đơn vị đo áp suất bằng 1/760 atmotphe)

torr (đơn vị đo áp suất bằng 1/760 atmotphe)

Nét viết & luyện viết chữ 乇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 乇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (3 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÁC (乇): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 3 nét (2 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

乇
tuō THÁC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

torr (đơn vị đo áp suất bằng 1/760 atmotphe)

Bộ 丿 (BỘ PHIỆT • 3 nét): Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Chữ THÁC (乇): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 3 nét (2 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “乇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

气压是二十乇。

qìyā shì èrshí tuō.

“Áp suất khí là 20 torr.”

Ví dụ #2

我们测量了三乇。

wǒmen cèliángle sān tuō.

“Chúng tôi đã đo được ba torr.”

Từ “乇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →