匀速: tốc độ đều; chuyển động đều
Nét viết & luyện viết chữ 匀速
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÂN (匀, phồn thể: 勻): thuộc bộ BAO (勹), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG). Từ ghép HSK: 均匀 (QUÂN QUÂN: đồng đều, đều đặn, phân bố đều).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bình đẳng, khách quan, thống nhất, đồng đều
Chữ QUÂN (匀, phồn thể: 勻): thuộc bộ BAO (勹), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG). Từ ghép HSK: 均匀 (QUÂN QUÂN: đồng đều, đều đặn, phân bố đều).
tốc độ đều; chuyển động đều
Chữ TỐC (速): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ). Từ ghép HSK: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc), 高速 (CAO TỐC: tốc độ cao, cao tốc), 迅速 (TẤN TỐC: nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).
Câu ví dụ với từ “匀速”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
螺杆在机器里匀速转动。
luó gān zài jīqì lǐ yúnsù zhuǎndòng.
“Vít quay với tốc độ không đổi trong máy.”
列车保持匀速通过前方隧道。
lièchē bǎochí yúnsù tōngguò qiánfāng suìdào.
“Tàu hỏa giữ tốc độ đều khi đi qua đường hầm.”
Từ “匀速” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn