日食
Minh họa từ vựng 日食
rì shí HÁN VIỆT: NHẬT THỰC

日食: nhật thực (hiện tượng khi Mặt Trăng di chuyển đến vị trí giữa Trái Đất và Mặt Trời, ánh sáng Mặt Trời bị Mặt Trăng che khuất, không thể chiếu đến Trái Đất. Hiện tượng này gọi là nhật thực. Khi Mặt Trăng che khuất toàn bộ Mặt Trời gọi là nhật thực toàn phần, che khuất một phần gọi là nhật thực một phần, che khuất phần trung tâm gọi là nhật thực hình khuyên. Nhật thực thường xảy ra vào ngày mùng 1 âm lịch)

nhật thực (hiện tượng khi Mặt Trăng di chuyển đến vị trí giữa Trái Đất và Mặt Trời ánh sáng Mặt Trời bị Mặt Trăng che khuất không thể chiếu đến Trái Đất. Hiện tượng này gọi là nhật thực. Khi Mặt Trăng che khuất toàn bộ Mặt Trời gọi là nhật thực toàn phần che khuất một phần gọi là nhật thực một phần che khuất phần trung tâm gọi là nhật thực hình khuyên. Nhật thực thường xảy ra vào ngày mùng 1 âm lịch)

Nét viết & luyện viết chữ 日食

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 日

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Vòng tròn một chấm ở tâm Thái dương tỏa sáng ngàn năm rạng ngời. Khung vuông nét ngang giữa lòng, Chữ NHẬT (日) rực rỡ ấm nồng nhân gian.” — Chữ NHẬT (日) là chữ tượng hình, ban đầu là một vòng tròn có một chấm ở giữa vẽ vầng mặt trời rực rỡ. Mặt trời đem lại ánh sáng, hơi ấm và nguồn sống cho vạn vật, chuyển động của nó tạo nên ngày và đêm.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

日
rì NHẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngày

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 VẦNG THÁI DƯƠNG (Hình tròn có chấm đen ở giữa tượng trưng cho mặt trời và đốm đen thái dương.)

Câu thơ nhớ chữ: “Vòng tròn một chấm ở tâm Thái dương tỏa sáng ngàn năm rạng ngời. Khung vuông nét ngang giữa lòng, Chữ NHẬT (日) rực rỡ ấm nồng nhân gian.”

Chữ NHẬT (日) là chữ tượng hình, ban đầu là một vòng tròn có một chấm ở giữa vẽ vầng mặt trời rực rỡ. Mặt trời đem lại ánh sáng, hơi ấm và nguồn sống cho vạn vật, chuyển động của nó tạo nên ngày và đêm.

食
shí THỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Ăn uống, lương thực thực phẩm nuôi sống con người.

Bộ 食 (BỘ THỰC • 9 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亼 NẮP VUNG ĐẬY CƠM (Nắp đậy bát thức ăn giữ hơi nóng thơm phức.) 艮 / 皀 BÁT ĐỰNG CƠM CÓ CHÂN (Bát đĩa cơm đầy có chân đế vững chãi.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà ấm cúng thay Bát cơm thơm dẻo đủ đầy ấm no. Trên NHÂN (人) dưới LƯƠNG (良) ngọt lành, Chữ THỰC (食) nuôi dưỡng trưởng thành muôn dân.”

Chữ THỰC (食) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ chiếc bát có chân đế đựng đầy hạt gạo cơm thơm, phía trên có nắp đậy giữ ấm. Dân dĩ thực vi thiên (dân lấy cái ăn làm trời), ăn uống no đủ là gốc rễ của sự ấm no xã hội.

Câu ví dụ với từ “日食”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

上次发生日食是什么时候?

Shàng cì fāshēng rìshí shì shénme shíhou?

“Lần trước xảy ra nhật thực là khi nào?”

Ví dụ #2

我们这儿可以看到日食。

Wǒmen zhèr kěyǐ kàndào rìshí.

“Chỗ chúng tôi có thể quan sát được nhật thực.”

Từ “日食” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →