这首歌曲的曲调悲伤。
zhè shǒu gēqǔ de qǔdiào bēishāng
“Bản nhạc này có giai điệu buồn.”
Chủ đề Âm nhạc gồm 892 từ vựng, được chia thành 38 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这首歌曲的曲调悲伤。
zhè shǒu gēqǔ de qǔdiào bēishāng
“Bản nhạc này có giai điệu buồn.”
在这间充满爵士情调的复古音乐酒吧里,几位老友围坐在一起低声畅谈往昔岁月。
Zài zhè jiān chōng mǎn jué shì qíng diào de fù gǔ yīn yuè jiǔ bā lǐ, jǐ wèi lǎo yǒu wéi zuò zài yì qǐ dī shēng chàng tán wǎng xī suì yuè.
“Bên trong quán bar âm nhạc cổ điển ngập tràn phong vị nhạc Jazz này, vài người bạn cũ quây quần bên nhau trò chuyện rủ rỉ về những năm tháng đã qua.”
请踩下脚蹬开始骑车。
Qǐng cǎi xià jiǎo dèng kāishǐ qí chē.
“Hãy đạp bàn đạp để bắt đầu đi xe.”
那个莎莎舞是不是很难学。
nàge shāshāwǔ shìbú shì hěn nánxué
“Học nhảy salsa này có khó không?”
他梦想成为一名音乐家。
tā mèngxiǎng chéngwéi yī míng yīnyuèjiā.
“Anh mơ ước trở thành một nhạc sĩ.”
她喜欢跳森巴舞。
Tā xǐhuān tiào sēn bā wǔ.
“Cô ấy thích nhảy samba.”
大学交响管弦乐队在新年音乐会上精湛演奏了多部中外传世交响名作,赢得了全场热烈掌声。
Dà xué jiāo xiǎng guǎn xián yuè duì zài xīn nián yīn yuè huì shàng jīng zhàn yǎn zòu le duō bù zhōng wài zhuàn shì jiāo xiǎng míng zuò, yíng dé le quán chǎng rè liè zhǎng shēng.
“Dàn nhạc ban nhạc giao hưởng giao hưởng thính phòng trường đại học tại buổi hòa nhạc đón năm mới đã trình diễn điêu luyện nhiều kiệt tác giao hưởng để đời trong và ngoài nước, nhận được những tràng pháo tay nhiệt liệt của toàn thể khán phòng.”
他的嗓门很大,全班都能听到。
Tā de sǎngmén hěn dà, quán bān dōu néng tīng dào.
“Giọng của anh ấy rất to, cả lớp đều có thể nghe thấy.”
国家全面健全青年科技人才支持机制,大力鼓励青年科技骨干在国家重大前沿攻坚项目中担大纲、当主角。
Guó jiā quán miàn jiàn quán qīng nián kē jì rén cái zhī chí jī zhì, dà lì gǔ lì qīng nián kē jì gǔ gàn zài guó jiā zhòng dà qián yán gōng jiān xiàng mù zhōng dān dà gāng, dāng zhǔ jué.
“Nhà nước hoàn thiện toàn diện cơ chế hỗ trợ nhân tài khoa học công nghệ thanh niên, ra sức khích lệ các cán bộ nòng cốt khoa học công nghệ trẻ gánh vác trọng trách làm chủ chốt, đảm nhận nhân vật chính vai chính trong các dự án vượt khó tiên phong trọng đại quốc gia.”
我支持你的决定。
wǒ zhī chí nǐ de jué dìng 。
“Tôi ủng hộ quyết định của bạn.”
猎人用狩猎哨子发出信号。
lièrén yòng shòuliè shàozi fāchū xìnhào.
“Thợ săn dùng còi săn bắn để phát tín hiệu.”
连续给学生们讲授了三节高强度的高考冲刺复习课后,语文老师的嗓子略微有些沙哑。
Lián xù gěi xué shēng men jiǎng shòu le sān jié gāo qiáng dù de gāo kǎo chōng cì fù xí kè hòu, yǔ wén lǎo shī de sǎng zi lüè wēi yǒu xiē shā yǎ.
“Sau khi liên tục giảng dạy suốt ba tiết học ôn luyện nước rút thi đại học cường độ cao cho học sinh, cổ họng của cô giáo dạy Ngữ văn đã có phần khản đặc.”
他在音乐学院学打击乐。
tā zài yīnyuè xuéyuàn xué dǎjī yuè.
“Anh ấy đang học đánh trống ở nhạc viện.”
她在为这部电影的女主角配音。
tā zài wèi zhè bù diànyǐng de nǚ zhǔjué pèi yīn.
“Cô ấy đang lồng tiếng cho nữ chính phim này.”
我和弟弟周末常去图书馆看书。
Wǒ hé dìdi zhōumò cháng qù túshūguǎn kàn shū.
“[hé - Liên từ / Giới từ / Tính từ] Tôi và em trai cuối tuần thường đến thư viện đọc sách.”
女配角为主角提供支持。
nǚpèijué wèi zhǔjué tígōng zhīchí.
“Nhân vật nữ phụ hỗ trợ cho nhân vật chính.”
在偏远大山深处的村落里,乡村大喇叭每天清晨准时播报强农惠农政策与实用农业防汛抗旱科技知识。
Zài piān yuǎn dà shān shēn chù de cūn luò lǐ, xiāng cūn dà lǎ bā měi tiān qīng chén zhǔn shí bō bào qiáng nóng huì nóng zhèng cè yǔ shí yòng nóng yè fáng xùn kàng hàn kē jì zhī shí.
“Bên trong các thôn bản nằm sâu nơi núi non xa xôi hẻo lánh, chiếc loa phát thanh lớn của thôn mỗi buổi sớm đều phát sóng đúng giờ các chính sách ưu đãi hỗ trợ phát triển nông nghiệp cùng kiến thức khoa học kỹ thuật hữu ích về phòng chống thiên tai lũ lụt hạn hán.”
累了就休息一会儿吧。
Lèi le jiù xiūxi yíhuìr ba.
“Mệt rồi thì nghỉ ngơi một chút đi.”
我买了音乐会季票。
Wǒ mǎi le yīnyuè huì jì piào.
“Tôi đã mua vé xem hòa nhạc theo quý.”
他是一位有名的作曲家。
tā shì yī wèi yǒumíng de zuòqǔ jiā.
“Ông ấy là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.”
伴随着激昂庄严的胜利乐曲声,大国重器研发功勋团队迈着铿锵坚定的步伐走上国家科学技术最高奖领奖台。
Bàn suí zhe jī áng zhuāng yán de shèng lì yuè qǔ shēng, dà guó zhòng qì yán fā gōng xūn tuán duì mài zhe kēng qiāng jiān dìng de bù fá zǒu shàng guó jiā kē xué jì shù zuì gāo jiǎng lǐng jiǎng tái.
“Hòa cùng tiếng khúc nhạc bản nhạc thắng lợi trang nghiêm hùng tráng, đội ngũ có công lao nghiên cứu phát triển đại khí quốc gia bước đi những bước chân kiên định dõng dạc bước lên bục nhận Giải thưởng Khoa học và Công nghệ Tối cao Quốc gia.”
这是“儿歌”的一个常用表达。
Zhè shì "érgē" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "bài đồng dao, nhạc thiếu nhi".”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết