Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Âm nhạc
#2 HSK 5 Danh từ

在这间充满爵士情调的复古音乐酒吧里,几位老友围坐在一起低声畅谈往昔岁月。

Zài zhè jiān chōng mǎn jué shì qíng diào de fù gǔ yīn yuè jiǔ bā lǐ, jǐ wèi lǎo yǒu wéi zuò zài yì qǐ dī shēng chàng tán wǎng xī suì yuè.

“Bên trong quán bar âm nhạc cổ điển ngập tràn phong vị nhạc Jazz này, vài người bạn cũ quây quần bên nhau trò chuyện rủ rỉ về những năm tháng đã qua.”

Bộ: 酉 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 3 Danh từ

大学交响管弦乐队在新年音乐会上精湛演奏了多部中外传世交响名作,赢得了全场热烈掌声。

Dà xué jiāo xiǎng guǎn xián yuè duì zài xīn nián yīn yuè huì shàng jīng zhàn yǎn zòu le duō bù zhōng wài zhuàn shì jiāo xiǎng míng zuò, yíng dé le quán chǎng rè liè zhǎng shēng.

“Dàn nhạc ban nhạc giao hưởng giao hưởng thính phòng trường đại học tại buổi hòa nhạc đón năm mới đã trình diễn điêu luyện nhiều kiệt tác giao hưởng để đời trong và ngoài nước, nhận được những tràng pháo tay nhiệt liệt của toàn thể khán phòng.”

#9 Chủ đề Từ vựng
嗓门
sǎng mén TẢNG MÔN

âm lượng

他的嗓门很大,全班都能听到。

Tā de sǎngmén hěn dà, quán bān dōu néng tīng dào.

“Giọng của anh ấy rất to, cả lớp đều có thể nghe thấy.”

Bộ: 口 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

国家全面健全青年科技人才支持机制,大力鼓励青年科技骨干在国家重大前沿攻坚项目中担大纲、当主角。

Guó jiā quán miàn jiàn quán qīng nián kē jì rén cái zhī chí jī zhì, dà lì gǔ lì qīng nián kē jì gǔ gàn zài guó jiā zhòng dà qián yán gōng jiān xiàng mù zhōng dān dà gāng, dāng zhǔ jué.

“Nhà nước hoàn thiện toàn diện cơ chế hỗ trợ nhân tài khoa học công nghệ thanh niên, ra sức khích lệ các cán bộ nòng cốt khoa học công nghệ trẻ gánh vác trọng trách làm chủ chốt, đảm nhận nhân vật chính vai chính trong các dự án vượt khó tiên phong trọng đại quốc gia.”

Bộ: 丶 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Danh từ

连续给学生们讲授了三节高强度的高考冲刺复习课后,语文老师的嗓子略微有些沙哑。

Lián xù gěi xué shēng men jiǎng shòu le sān jié gāo qiáng dù de gāo kǎo chōng cì fù xí kè hòu, yǔ wén lǎo shī de sǎng zi lüè wēi yǒu xiē shā yǎ.

“Sau khi liên tục giảng dạy suốt ba tiết học ôn luyện nước rút thi đại học cường độ cao cho học sinh, cổ họng của cô giáo dạy Ngữ văn đã có phần khản đặc.”

Bộ: 口 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

在偏远大山深处的村落里,乡村大喇叭每天清晨准时播报强农惠农政策与实用农业防汛抗旱科技知识。

Zài piān yuǎn dà shān shēn chù de cūn luò lǐ, xiāng cūn dà lǎ bā měi tiān qīng chén zhǔn shí bō bào qiáng nóng huì nóng zhèng cè yǔ shí yòng nóng yè fáng xùn kàng hàn kē jì zhī shí.

“Bên trong các thôn bản nằm sâu nơi núi non xa xôi hẻo lánh, chiếc loa phát thanh lớn của thôn mỗi buổi sớm đều phát sóng đúng giờ các chính sách ưu đãi hỗ trợ phát triển nông nghiệp cùng kiến thức khoa học kỹ thuật hữu ích về phòng chống thiên tai lũ lụt hạn hán.”

Bộ: 口 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

伴随着激昂庄严的胜利乐曲声,大国重器研发功勋团队迈着铿锵坚定的步伐走上国家科学技术最高奖领奖台。

Bàn suí zhe jī áng zhuāng yán de shèng lì yuè qǔ shēng, dà guó zhòng qì yán fā gōng xūn tuán duì mài zhe kēng qiāng jiān dìng de bù fá zǒu shàng guó jiā kē xué jì shù zuì gāo jiǎng lǐng jiǎng tái.

“Hòa cùng tiếng khúc nhạc bản nhạc thắng lợi trang nghiêm hùng tráng, đội ngũ có công lao nghiên cứu phát triển đại khí quốc gia bước đi những bước chân kiên định dõng dạc bước lên bục nhận Giải thưởng Khoa học và Công nghệ Tối cao Quốc gia.”

Bộ: 丿 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →