乐队 Phồn thể: 樂隊
Minh họa từ vựng 乐队
yuèduì HÁN VIỆT: NHẠC ĐỘI

乐队: ban nhạc, dàn nhạc

ban nhạc dàn nhạc

Nghĩa tiếng Anh (English): band, orchestra, music ensemble

Nét viết & luyện viết chữ 乐队

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 乐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bạch ngọc cần đàn gắn tơ tằm, Gỗ Mộc ngân vang khúc tri âm. Nhạc thánh xóa tan niềm tục lụy, An lạc tâm hồn thỏa tháng năm.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

乐
lè / yuè LẠC / NHẠC

vui vẻ, niềm vui (lè); âm nhạc, nhạc cụ (yuè)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bạch ngọc cần đàn gắn tơ tằm, Gỗ Mộc ngân vang khúc tri âm. Nhạc thánh xóa tan niềm tục lụy, An lạc tâm hồn thỏa tháng năm.”

队
duì ĐỘI

đội, hàng ngũ; đội ngũ (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “乐队”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大学交响管弦乐队在新年音乐会上精湛演奏了多部中外传世交响名作,赢得了全场热烈掌声。

Dà xué jiāo xiǎng guǎn xián yuè duì zài xīn nián yīn yuè huì shàng jīng zhàn yǎn zòu le duō bù zhōng wài zhuàn shì jiāo xiǎng míng zuò, yíng dé le quán chǎng rè liè zhǎng shēng.

“Dàn nhạc ban nhạc giao hưởng giao hưởng thính phòng trường đại học tại buổi hòa nhạc đón năm mới đã trình diễn điêu luyện nhiều kiệt tác giao hưởng để đời trong và ngoài nước, nhận được những tràng pháo tay nhiệt liệt của toàn thể khán phòng.”

The university symphony orchestra skillfully performed classic masterpieces, winning enthusiastic applause.

Từ “乐队” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →