Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Âm nhạc
#4 Chủ đề Danh từ

“幕”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Mù” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““幕” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 巾 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
交响
jiāoxiǎng GIAO HƯỞNG

giao hưởng

爸爸每天都督促我听一曲交响乐。

Bàba měitiān dōu dūcù wǒ tīng yī qū jiāoxiǎngyuè.

“Mỗi ngày bố đều thúc giục tôi nghe một bài nhạc giao hưởng.”

Bộ: 亠 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng

当终场落幕的时候, 在观众中响起了热烈的掌声。

dāng zhōngcháng luòmù de shíhòu, zài guānzhòng zhōng xiǎngqǐ le rèliè de zhǎngshēng。

“Lúc kéo màn kết thúc buổi biểu diễn, vẫn còn tiếng vỗ tay nhiệt liệt của khán giả.”

Bộ: 艸 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →