变奏: biến tấu (một trong những kỹ thuật cơ bản của âm nhạc, là sự thay đổi về giai điệu, hòa âm, nhịp điệu, đối vị trong một đoạn nhạc)
Nét viết & luyện viết chữ 变奏
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIẾN (变, phồn thể: 變): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 变化 (BIẾN HÓA: thay đổi, biến đổi; sự thay đổi), 改变 (CẢI BIẾN: thay đổi, biến đổi), 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 变故 (BIẾN CỐ: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thay đổi, biến đổi, hóa thành
Chữ BIẾN (变, phồn thể: 變): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 变化 (BIẾN HÓA: thay đổi, biến đổi; sự thay đổi), 改变 (CẢI BIẾN: thay đổi, biến đổi), 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 变故 (BIẾN CỐ: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở).
tấu nhạc, tấu lên khúc nhạc; tâu báo
Chữ TẤU (奏): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 9 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 节奏 (TIẾT TẤU: tiết tấu, nhịp điệu, nhịp độ công việc), 演奏 (DIỄN TẤU: diễn tấu, biểu diễn nhạc cụ).
Câu ví dụ với từ “变奏”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这首曲子有很多变奏。
Zhè shǒu qǔzi yǒu hěn duō biànzòu.
“Bài nhạc này có nhiều biến tấu.”
Từ “变奏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 变奏 (biànzòu)
变奏 (biànzòu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “变奏” có phiên âm Pinyin là “biànzòu”, âm Hán Việt là “BIẾN TẤU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “biến tấu (một trong những kỹ thuật cơ bản của âm nhạc, là sự thay đổi về giai điệu, hòa âm, nhịp điệu, đối vị trong một đoạn nhạc)”.
Chữ 变奏 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “变奏” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 又. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.