抽样
Minh họa từ vựng 抽样 (chōuyàng)
chōuyàng HÁN VIỆT: TRỪU DẠNG

抽样: lấy mẫu; đưa mẫu; cho ví dụ tiêu biểu

lấy mẫu đưa mẫu cho ví dụ tiêu biểu

Nét viết & luyện viết chữ 抽样

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 抽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRỪU (抽): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 抽烟 (TRỪU YÊN: hút thuốc lá), 抽屉 (TRỪU THẾ: ngăn kéo (bàn, tủ)), 抽象 (TRỪU TƯỢNG: trừu tượng), 抽空 (TRỪU KHÔNG: tranh thủ thời gian, bớt chút thời gian).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

抽
chōu TRỪU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rút ra, trích xuất; hút (nước/thuốc); bốc thăm

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.)

Chữ TRỪU (抽): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 抽烟 (TRỪU YÊN: hút thuốc lá), 抽屉 (TRỪU THẾ: ngăn kéo (bàn, tủ)), 抽象 (TRỪU TƯỢNG: trừu tượng), 抽空 (TRỪU KHÔNG: tranh thủ thời gian, bớt chút thời gian).

样
yàng DẠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hình mẫu, kiểu dáng; mẫu vật (yàngpǐn); loại (lượng từ)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây gỗ, khuôn mẫu khắc bằng gỗ thời xưa.) 羊 DƯƠNG (Con dê (biểu tượng của sự tốt lành), đóng vai trò biểu âm (yáng -> yàng).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái cây MỘC thẳng hàng Bên phải DƯƠNG đứng hiền ngoan tốt lành Gỗ chạm kiểu dáng tinh anh Hình DẠNG, mẫu mã rõ rành đẹp tươi.”

Chữ DẠNG (样 - phồn thể 樣) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỘC (木 - cây gỗ) biểu ý và bộ DƯƠNG (羊 - con dê) biểu âm. Nghĩa gốc của chữ là cây sồi lấy quả; về sau do người thợ mộc thường dùng gỗ (木) đẽo gọt thành các khuôn mẫu chuẩn xác, đẹp đẽ (羊) để chế tác đồ vật nên chữ mang nghĩa là 'khuôn mẫu, kiểu dáng, hình dạng'. Trong giao tiếp, chữ dùng để miêu tả dáng vẻ hoặc trạng thái sự vật.

Câu ví dụ với từ “抽样”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们抽样检验质量。

wǒmen chōuyàng jiǎnyàn zhìliàng.

“Chúng tôi lấy mẫu kiểm tra chất lượng.”

Ví dụ #2

我们采用随机抽样。

wǒmen cǎiyòng suíjī chōuyàng.

“Chúng tôi áp dụng lấy mẫu ngẫu nhiên.”

Từ “抽样” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 抽样 (chōuyàng)

抽样 (chōuyàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “抽样” có phiên âm Pinyin là “chōuyàng”, âm Hán Việt là “TRỪU DẠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lấy mẫu; đưa mẫu; cho ví dụ tiêu biểu”.

Chữ 抽样 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “抽样” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-07-28T17:04:47+07:00