欧姆
Minh họa từ vựng 欧姆
ōumǔ HÁN VIỆT: ÂU MỖ

欧姆: ôm; ohm (đơn vị điện trở)

ôm ohm (đơn vị điện trở)

Nét viết & luyện viết chữ 欧姆

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 欧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÂU (欧, phồn thể: 歐): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 欧洲 (ÂU CHÂU: châu Âu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

欧
ōu ÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

châu Âu (欧洲), ca hát, họ Âu

Bộ 匚 (BỘ PHƯƠNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
匚 PHƯƠNG (Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Chữ ÂU (欧, phồn thể: 歐): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 欧洲 (ÂU CHÂU: châu Âu).

姆
mǔ MẪU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bảo mẫu; vú em; nhũ mẫu

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 母 VÔ/MẪU (Chớ, đừng; người mẹ nuôi nấng con bằng dòng sữa ngọt.)

Chữ MẪU (姆): thuộc bộ NỮ (女), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 母 (VÔ/MẪU). Từ ghép HSK: 保姆 (BẢO MẪU: bảo mẫu, người giúp việc gia đình chăm sóc trẻ/người già).

Câu ví dụ với từ “欧姆”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个电阻是一百欧姆。

zhège diànzǔ shì yībǎi ōumǔ.

“Điện trở này là 100 ohm.”

Ví dụ #2

我需要一个十欧姆的。

wǒ xūyào yīgè shí ōumǔ de.

“Tôi cần một cái 10 ohm.”

Từ “欧姆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →