欧姆: ôm; ohm (đơn vị điện trở)
Nét viết & luyện viết chữ 欧姆
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÂU (欧, phồn thể: 歐): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 欧洲 (ÂU CHÂU: châu Âu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
châu Âu (欧洲), ca hát, họ Âu
Chữ ÂU (欧, phồn thể: 歐): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 欧洲 (ÂU CHÂU: châu Âu).
bảo mẫu; vú em; nhũ mẫu
Chữ MẪU (姆): thuộc bộ NỮ (女), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 母 (VÔ/MẪU). Từ ghép HSK: 保姆 (BẢO MẪU: bảo mẫu, người giúp việc gia đình chăm sóc trẻ/người già).
Câu ví dụ với từ “欧姆”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这个电阻是一百欧姆。
zhège diànzǔ shì yībǎi ōumǔ.
“Điện trở này là 100 ohm.”
我需要一个十欧姆的。
wǒ xūyào yīgè shí ōumǔ de.
“Tôi cần một cái 10 ohm.”
Từ “欧姆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn