摄氏
Minh họa từ vựng 摄氏
shèshì HÁN VIỆT: NHIẾP THỊ

摄氏: độ C; độ Celsius

độ C độ Celsius

Nét viết & luyện viết chữ 摄氏

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 摄

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dáng người vươn nhánh tựa cội cây, Đất phong ban thưởng dựng cơ ngơi. TÍNH truyền huyết thống, THỊ phân nhánh, Uống nước nhớ nguồn chẳng phai phôi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

摄
shèshì NHIẾP THỊ

độ C; độ Celsius

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
氏
shì THỊ

Thị (Tên đệm truyền thống biểu thị dòng dõi, nguồn cội gia tộc của người phụ nữ Việt Nam và văn hóa Á Đông.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dáng người vươn nhánh tựa cội cây, Đất phong ban thưởng dựng cơ ngơi. TÍNH truyền huyết thống, THỊ phân nhánh, Uống nước nhớ nguồn chẳng phai phôi.”

Câu ví dụ với từ “摄氏”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

冰点是摄氏0度。

bīngdiǎn shì shèshì 0 dù.

“Điểm đóng băng là 0 độ C.”

Ví dụ #2

今天气温是摄氏20度。

jīntiān qìwēn shì shèshì 20 dù.

“Hôm nay nhiệt độ là 20 độ C.”

Từ “摄氏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →