秒钟
Minh họa từ vựng 秒钟
miǎozhōng HÁN VIỆT: MIỂU CHUNG

秒钟: giây; giây (đơn vị thời gian); chốc lát, thoáng chốc

giây giây (đơn vị thời gian) chốc lát thoáng chốc

Nét viết & luyện viết chữ 秒钟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 秒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MIỂU (秒): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 小 (TIỂU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

秒
miǎo MIỂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giây (đơn vị đo thời gian)

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Chữ MIỂU (秒): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 小 (TIỂU).

钟
zhōng CHUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chuông, đồng hồ; tiếng chuông

Bộ 钅 (BỘ KIM • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, đồng thau dùng để đúc chuông và chế tạo cỗ máy thời gian.) 中 TRUNG (Ở giữa, chính xác; đóng vai trò biểu âm và gợi kim đồng hồ chỉ đúng tâm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ KIM đúc bởi đồng vàng, Ghép cùng chữ TRUNG ngân vang đất trời. CHUNG là chuông điểm báo thời, Đồng hồ tích tắc nhắc người quý giây.”

Chữ CHUNG (钟) là chữ hình thanh, kết hợp giữa bộ KIM (钅 - kim loại) bên trái biểu ý và chữ TRUNG (中 - chính giữa) bên phải biểu âm. Thời cổ đại, CHUNG là chiếc chuông đồng lớn treo ở cung điện hay chùa chiền, dùng tiếng ngân vang để báo hiệu giờ giấc cho muôn dân. Khi công nghệ phát triển, chữ được dùng để chỉ chiếc đồng hồ đo đếm từng phút giây và nhắc nhở con người biết trân trọng thời gian.

Câu ví dụ với từ “秒钟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

每一秒钟都非常宝贵。

měi yī miǎozhōng dōu fēicháng bǎoguì.

“Mỗi một giây đều vô cùng quý giá.”

Ví dụ #2

比赛只剩下最后的十秒钟。

bǐsài zhǐ shèngxià zuìhòu de shí miǎozhōng.

“Trận đấu chỉ còn lại mười giây cuối cùng.”

Từ “秒钟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →