宽窄
Minh họa từ vựng 宽窄 (kuānzhǎi)
kuānzhǎi HÁN VIỆT: KHOAN TRÁCH

宽窄: rộng hẹp; bề rộng; bề ngang; khổ (diện tích, phạm vi)

rộng hẹp bề rộng bề ngang khổ (diện tích phạm vi)

Nét viết & luyện viết chữ 宽窄

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 宽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mái nhà rộng mở thênh thang Thảo nguyên bát ngát chứa chan tình người. Mái MIÊN (宀) THẢO (艹) KIẾN (见) bao dung, Chữ KHOAN (宽) độ lượng muôn trùng thảnh thơi.” — Chữ KHOAN (宽) là chữ hội ý, có mái nhà (宀) trùm lên trên, phía dưới là thảo nguyên cỏ cây bao la và tầm nhìn xa (见). Tâm hồn rộng lượng như ngôi nhà mở toang đón gió trời, bao dung được muôn loài không hẹp hòi chấp nhặt.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

宽
kuān KHOAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rộng, bề rộng, rộng rãi

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 BỘ MIÊN (Mái nhà che chở bao la.) 艹 BỘ THẢO (Cỏ cây xanh tốt tươi mát mọc tràn ngập.) 见 CHỮ KIẾN (Tầm mắt nhìn xa trông rộng (bản giản thể).)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà rộng mở thênh thang Thảo nguyên bát ngát chứa chan tình người. Mái MIÊN (宀) THẢO (艹) KIẾN (见) bao dung, Chữ KHOAN (宽) độ lượng muôn trùng thảnh thơi.”

Chữ KHOAN (宽) là chữ hội ý, có mái nhà (宀) trùm lên trên, phía dưới là thảo nguyên cỏ cây bao la và tầm nhìn xa (见). Tâm hồn rộng lượng như ngôi nhà mở toang đón gió trời, bao dung được muôn loài không hẹp hòi chấp nhặt.

窄
zhǎi TRÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hẹp, chật hẹp, eo hẹp

Bộ 穴 (BỘ HUYỆT • 5 nét): Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
穴 HUYỆT (Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.)

Chữ TRÁCH (窄): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 狭窄 (HIỆP TRÁCH: chật hẹp, eo hẹp (không gian, lối đi)).

Câu ví dụ với từ “宽窄”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这张床宽窄正合适。

Zhè zhāng chuáng kuān zhǎi zhèng hé shì.

“Kích thước của chiếc giường này rất phù hợp.”

Từ “宽窄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 宽窄 (kuānzhǎi)

宽窄 (kuānzhǎi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “宽窄” có phiên âm Pinyin là “kuānzhǎi”, âm Hán Việt là “KHOAN TRÁCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “rộng hẹp; bề rộng; bề ngang; khổ (diện tích, phạm vi)”.

Chữ 宽窄 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “宽窄” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-02-18T20:59:12+07:00