统计: thống kê, số liệu thống kê
Nghĩa tiếng Anh (English): to count, to tally, statistics, statistical
Nét viết & luyện viết chữ 统计
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỐNG (统, phồn thể: 統): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 传统 (TRUYỀN THỐNG: truyền thống), 统一 (THỐNG NHẤT: thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa), 统治 (THỐNG TRỊ: thống trị, cai trị), 系统 (HỆ THỐNG: hệ thống; có tính hệ thống).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thống kê, số liệu thống kê
Chữ THỐNG (统, phồn thể: 統): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 传统 (TRUYỀN THỐNG: truyền thống), 统一 (THỐNG NHẤT: thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa), 统治 (THỐNG TRỊ: thống trị, cai trị), 系统 (HỆ THỐNG: hệ thống; có tính hệ thống).
tính toán; mưu kế kế sách; đồng hồ đo (cụm: yíbiǎojì)
Chữ KẾ (计, phồn thể: 計): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 估计 (CỔ KẾ: ước tính, dự đoán), 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch), 计算 (KẾ TOÁN: tính toán, suy tính; thuật toán), 会计 (CỐI KẾ: kế toán, người làm kế toán).
Câu ví dụ với từ “统计”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家统计局发布的宏观经济运行数据显示,我国高技术制造业投资与新能源装备出口实现了强劲高速增长。
Guó jiā tǒng jì jú fā bù de hóng guān jīng jì yùn xíng shù jù xiǎn shì, wǒ guó gāo jì shù zhì zào yè tóu zī yǔ xīn néng yuán zhuāng bèi chū kǒu shí xiàn le qiáng jìng gāo sù zēng zhǎng.
“Số liệu thống kê vận hành kinh tế vĩ mô do Cục Thống kê Quốc gia công bố cho thấy, xuất khẩu trang thiết bị năng lượng mới cùng đầu tư ngành sản xuất chế tạo công nghệ cao của nước ta đã đạt mức tăng trưởng cao tốc mạnh mẽ.”
National statistics show high-tech manufacturing investment and new energy equipment exports achieved robust growth.
深刻领悟“统计”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ tǒng jì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “统计” (thống kê, số liệu thống kê - THỐNG KẾ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "统计" (thống kê, số liệu thống kê) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “统计” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn