繁衍
Minh họa từ vựng 繁衍
fányǎn HÁN VIỆT: PHỒN DIỄN

繁衍: sinh sôi; sinh sôi nảy nở; nhiều thêm

sinh sôi sinh sôi nảy nở nhiều thêm

Nét viết & luyện viết chữ 繁衍

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 繁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỒN (繁): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 17 nét (11 nét phụ), thành phần: 母 (VÔ/MẪU) + 攵 (PHÁC) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 繁荣 (PHỒN VINH: phồn vinh, thịnh vượng, phồn thịnh), 繁华 (PHỒN HOA: phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt), 繁忙 (PHỒN MANG: bận rộn, tấp nập, bộn bề), 繁体字 (PHỒN THỂ TỰ: chữ Hán phồn thể).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

繁
fán PHỒN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhiều; đa dang; phong phú

Bộ 母 (BỘ VÔ/MẪU • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
母 VÔ/MẪU (Chớ, đừng; người mẹ nuôi nấng con bằng dòng sữa ngọt.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.) 糸 MỊCH/TY (Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.)

Chữ PHỒN (繁): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 17 nét (11 nét phụ), thành phần: 母 (VÔ/MẪU) + 攵 (PHÁC) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 繁荣 (PHỒN VINH: phồn vinh, thịnh vượng, phồn thịnh), 繁华 (PHỒN HOA: phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt), 繁忙 (PHỒN MANG: bận rộn, tấp nập, bộn bề), 繁体字 (PHỒN THỂ TỰ: chữ Hán phồn thể).

衍
fányǎn PHỒN DIỄN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sinh sôi; sinh sôi nảy nở; nhiều thêm

Bộ 彳 (BỘ XÍCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.) 氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ DIỄN (衍): thuộc bộ HÀNH (行), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 氵 (TAM CHẤM THỦY). Từ ghép HSK: 敷衍 (PHU DIỄN: làm qua loa, chiếu lệ, đối phó cho xong).

Câu ví dụ với từ “繁衍”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这些生物快速繁衍。

zhèxiē shēngwù kuàisù fányǎn.

“Những sinh vật này sinh sôi nhanh chóng.”

Ví dụ #2

这种细菌繁衍很快。

zhè zhǒng xìjūn fányǎn hěn kuài.

“Loại vi khuẩn này sinh sôi rất nhanh.”

Từ “繁衍” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →