组合 Phồn thể: 組合
Minh họa từ vựng 组合
zǔ hé HÁN VIỆT: TỔ HỢP

组合: tổ hợp, kết hợp, phối hợp; bộ tổ hợp

tổ hợp kết hợp phối hợp bộ tổ hợp

Nghĩa tiếng Anh (English): to combine, to assemble, combination, portfolio

Nét viết & luyện viết chữ 组合

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 组

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên NHÂN (人) cùng NHẤT (一) mái nhà, Dưới KHẨU (口) chung tiếng nói hòa cùng nhau. Chữ HỢP (合) gắn kết trước sau, Đồng tâm hòa thuận bền lâu muôn đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

组
zǔ TỔ

tổ, nhóm, bộ linh kiện; tổ chức hợp thành

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
合
hé HỢP

hợp, kết hợp, phù hợp, đóng gập lại

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên NHÂN (人) cùng NHẤT (一) mái nhà, Dưới KHẨU (口) chung tiếng nói hòa cùng nhau. Chữ HỢP (合) gắn kết trước sau, Đồng tâm hòa thuận bền lâu muôn đời.”

Câu ví dụ với từ “组合”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

空间站核心舱、实验舱与载人飞船成功实现六舱在轨交会对接,构成了蔚为壮观的在轨空间站组合体。

Kōng jiān zhàn hé xīn cāng, shí yàn cāng yǔ zài rén fēi chuán chéng gōng shí xiàn liù cāng zài guǐ jiāo huì duì jiē, gòu chéng le wèi wéi zhuàng guān de zài guǐ kōng jiān zhàn zǔ hé tǐ.

“Khoang lõi trạm vũ trụ, khoang thí nghiệm cùng tàu vũ trụ chở người đã ghép nối thành công 6 khoang trên quỹ đạo, tạo nên một tổ hợp trạm không gian trên quỹ đạo vô cùng tráng lệ nguy nga.”

The space station core module, lab modules, and spacecraft docked in orbit, forming a magnificent space station assembly.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“组合”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ zǔ hé ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “组合” (tổ hợp, kết hợp, phối hợp - TỔ CÁP) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "组合" (tổ hợp, kết hợp, phối hợp) is crucial.

Từ “组合” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →