国家执法监管部门依法对恶意侵犯商业秘密与严重侵犯知识产权的违法行为给予顶格经济行政处罚。
Guó jiā zhí fǎ jiān guǎn bù mén yī fǎ duì è yì qīn fàn shāng yè mì mì yǔ yán zhòng qīn fàn zhī shí chǎn quán de wéi fǎ xíng wéi jǐ yǔ dǐng gé jīng jì xíng zhèng chǔ fá.
“Cơ quan giám sát thực thi pháp luật quốc gia căn cứ theo pháp luật đã đưa ra mức xử phạt trừng phạt hành chính kinh tế kịch khung đối với các hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm nghiêm trọng quyền sở hữu trí tuệ và ác ý xâm phạm bí mật thương mại.”
义务教育阶段免费。
Yìwù jiàoyù jiēduàn miǎnfèi.
“Giai đoạn giáo dục bắt buộc là miễn phí.”
国家重症医学中心全面应用了具备AI动态生理参数预警功能的新一代多模态无创重症监护仪器系统。
Guó jiā zhòng zhèng yī xué zhōng xīn quán miàn yìng yòng le jù bèi AI dòng tài shēng lǐ cān shù yù jǐng gōng néng de xīn yí dài duō mó tài wú chuàng zhòng zhèng jiān hù yí qì xì tǒng.
“Trung tâm Y học Chăm sóc Đặc biệt Quốc gia đã ứng dụng toàn diện hệ thống dụng cụ theo dõi giám sát giám hộ chăm sóc hồi sức tích cực không xâm lấn đa phương thức thế hệ mới sở hữu chức năng cảnh báo sớm tham số sinh lý động thái AI.”
刽子手举刀斩下囚首。
guìzǐshǒu jǔ dāo zhǎn xià qiú shǒu.
“Đao phủ giơ dao chặt đầu tù nhân.”
“七一勋章”与国家荣誉称号获得者的感人事迹,生动诠释了共产党人不忘初心、牢记使命的崇高品格与奉献精神。
" qī yī xūn zhāng" yǔ guó jiā róng yù chēng hào huò dé zhě de gǎn rén shì jì, shēng dòng quán shì le gòng chǎn dǎng rén bù wàng chū xīn, láo jì shǐ mìng de chóng gāo pǐn gé yǔ fèng xiàn jīng shén.
“Những câu chuyện gương sáng thành tích lay động lòng người của những người nhận Huân chương 1/7 cùng các Danh hiệu Danh dự Quốc gia đã diễn giải sinh động phẩm chất cao đẹp cùng tinh thần cống hiến không quên sơ tâm, khắc ghi sứ mệnh của những người cộng sản.”
国家全面推行知识产权民事、行政、刑事案件“三合一”审判机制与跨区域管辖诉讼制度,切实保护创新者合法权益。
Guó jiā quán miàn tuī xíng zhī shí chǎn quán mín shì, xíng zhèng, xíng shì àn jiàn "sān hé yī" shěn pàn jī zhì yǔ kuà qū yù guǎn xiá sù sòng zhì dù, qiè shí bǎo hù chuàng xīn zhě hé fǎ quán yì.
“Nhà nước triển khai toàn diện cơ chế xét xử 'Ba trong một' đối với các vụ án hình sự, hành chính, dân sự về sở hữu trí tuệ cùng chế độ tố tụng kiện tụng quản hạt liên vùng, bảo vệ thiết thực quyền và lợi ích hợp pháp của các chủ thể đổi mới sáng tạo.”
负责原产地证书,协调实验室的相关质量证书。
Fùzé yuán chǎndì zhèngshū, xiétiáo shíyàn shì de xiāngguān zhìliàng zhèngshū.
“Chịu trách nhiệm về chứng nhận xuất xứ và điều phối các chứng chỉ chất lượng liên quan của phòng thí nghiệm.”
国家司法与市场监管部门依法严惩任何伪造官方公文、假冒驰名商标与销售伪劣产品的违法犯罪行为。
Guó jiā sī fǎ yǔ shì chǎng jiān guǎn bù mén yī fǎ yán chéng rèn hé wěi zào guān fāng gōng wén, jiǎ mào chí míng shāng biāo yǔ xiāo shòu wěi liè chǎn pǐn de wéi fǎ fàn zuì xíng wèi.
“Cơ quan giám sát thị trường và tư pháp quốc gia theo quy định của pháp luật nghiêm trị mọi hành vi vi phạm pháp luật và tội phạm làm giả công văn chính thức, giả mạo nhãn hiệu nổi tiếng và kinh doanh sản phẩm giả mạo kém chất lượng.”
他被侵犯知识产权。
tā bèi qīnfàn zhīshi chǎnquán.
“Anh ấy bị xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.”
国家依法严厉惩处任何非法盗取国家核心商业机密与国家重大战略前沿技术源代码的违法犯罪行为。
Guó jiā yī fǎ yán lì chéng chǔ rèn hé fēi fǎ dào qǔ guó jiā hé xīn shāng yè jī mì yǔ guó jiā zhòng dà zhàn lüè qián yán jì shù yuán dài mǎ de wéi fǎ fàn zuì xíng wèi.
“Nhà nước theo đúng pháp luật trừng trị xử lý thích đáng trừng phạt nghiêm khắc mọi hành vi tội phạm vi phạm pháp luật đánh cắp trái phép mã nguồn công nghệ tiên phong chiến lược trọng đại quốc gia và bí mật thương mại cốt lõi của đất nước.”
我们必须严厉打击违法乱纪行为。
wǒmen bìxū yánlì dǎjī wéifǎ luànjì xíngwéi.
“Ta phải xử lý nghiêm hành vi trái pháp luật.”
你发现失窃事件后做了什么?
nǐ fāxiàn shīqiè shìjiàn hòu zuò le shénme?
“Sau khi phát hiện vụ mất trộm, bạn đã làm gì?”
两个人的证词并不一致。
Liǎng gè rén de zhèngcí bìng bù yīzhì.
“Lời khai của hai người không thống nhất với nhau.”
犯罪者应明正典刑。
Fànzuì zhě yīng míng zhèngdiǎn xíng.
“Kẻ phạm tội nên bị xử phạt nghiêm minh.”
警察使用催泪瓦斯驱散人群。
Jǐngchá shǐyòng cuīlèi wǎsī qūsàn rénqún.
“Cảnh sát dùng bình xịt hơi cay để giải tán đám đông.”
政府提供了教育赠款。
Zhèngfǔ tígōngle jiàoyù zèngkuǎn.
“Chính phủ cung cấp khoản tặng cho giáo dục.”
“杠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Gāng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““杠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
小鸟衔着树枝飞来。
xiǎo niǎo xiánzhe shùzhī fēi lái.
“Chim nhỏ ngậm cành cây bay đến.”
党和国家决定授予在杂交水稻攻关中作出卓越贡献的顶尖科学家“共和国勋章”与国家荣誉称号。
Dǎng hé guó jiā jué dìng shòu yǔ zài zá jiāo shuǐ dào gōng guān zhōng zuò chū zhuó yuè gòng xiàn de dǐng jiān kē xué jiā "gòng hé guó xūn zhāng" yǔ guó jiā róng yù chēng hào.
“Đảng và Nhà nước quyết định trao tặng Huân chương Cộng hòa và danh hiệu vinh dự nhà nước cho nhà khoa học hàng đầu có đóng góp trác tuyệt trong công cuộc nghiên cứu lúa lai.”
任何企业开展商业经营活动都必须严格恪守国家法律法规,确保一切经营行为合法合规。
Rèn hé qǐ yè kāi zhǎn shāng yè jīng yíng huó dòng dōu bì xū yán gé kè shǒu guó jiā fǎ lǜ fǎ guī, què bǎo yī qiè jīng yíng xíng wéi hé fǎ hé guī.
“Bất kỳ doanh nghiệp nào khi triển khai các hoạt động kinh doanh thương mại đều bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt pháp luật của Nhà nước, bảo đảm mọi hành vi kinh doanh đều hợp pháp và chuẩn mực.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Thương mại & Đàm phán kinh doanh
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Công xưởng & Dây chuyền sản xuất
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm định chất lượng QC / QA
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ngành May mặc & Dệt may
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao