催泪瓦斯
Minh họa từ vựng 催泪瓦斯 (cuīlèi wǎsī)
cuīlèi wǎsī HÁN VIỆT: THÔI LỆ NGÕA TƯ

催泪瓦斯: bình xịt hơi cay

bình xịt hơi cay

Nét viết & luyện viết chữ 催泪瓦斯

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 催

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (37 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÔI (催): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 13 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 山 (SƠN) + 隹 (CHUY).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

催
cuī THÔI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giục, thúc giục, hối thúc

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ THÔI (催): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 13 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 山 (SƠN) + 隹 (CHUY).

泪
lèi LỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nước mắt, giọt lệ

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ TAM CHẤM THỦY (Giọt nước trong suốt lăn dài.) 目 BỘ MỤC (Con mắt, cửa sổ tâm hồn con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Từ trong khóe mắt ngọc long lanh, Giọt nước tuôn rơi chảy đượm nhành. Đau đớn hay là niềm xúc động, Chữ Lệ rơi rụng ướt áo xanh.”

Chữ LỆ (泪) là chữ hội ý kinh điển cực kỳ giàu cảm xúc: Bên trái là ba chấm thủy (氵- giọt nước), bên phải là con mắt (目). Nước chảy ra từ đôi mắt chính là "Giọt Lệ", là nước mắt khi đau thương tột cùng hay khi xúc động vỡ òa hạnh phúc.

瓦
wà NGOÃ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lợp (ngói)

Bộ 瓦 (BỘ NGÕA • 5 nét): Ngói lợp nhà, đồ đất nung, đồ gốm sứ.
Thành phần cấu tạo chữ:
瓦 NGÕA (Ngói lợp nhà, đồ đất nung, đồ gốm sứ.)

Chữ NGOÃ (瓦): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 瓦解 (NGOÃ GIẢI: làm tan rã, sụp đổ tan rã hoàn toàn), 砖瓦 (CHUYÊN NGOÃ: gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).

斯
sī TƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh

Bộ 斤 (BỘ CÂN • 4 nét): Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 斤 CÂN (Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).)

Chữ TƯ (斯): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 12 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 斯文 (TƯ VĂN: lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).

Câu ví dụ với từ “催泪瓦斯”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

警察使用催泪瓦斯驱散人群。

Jǐngchá shǐyòng cuīlèi wǎsī qūsàn rénqún.

“Cảnh sát dùng bình xịt hơi cay để giải tán đám đông.”

Từ “催泪瓦斯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 催泪瓦斯 (cuīlèi wǎsī)

催泪瓦斯 (cuīlèi wǎsī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “催泪瓦斯” có phiên âm Pinyin là “cuīlèi wǎsī”, âm Hán Việt là “THÔI LỆ NGÕA TƯ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bình xịt hơi cay”.

Chữ 催泪瓦斯 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “催泪瓦斯” có tổng cộng 37 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-07-08T13:59:22+07:00