违法乱纪: trái pháp luật kỷ cương
Nét viết & luyện viết chữ 违法乱纪
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VI (违, phồn thể: 違): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 违反 (VI PHẢN: vi phạm, làm trái (quy định, pháp luật)), 违背 (VI BỘI: vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
không vâng lời, vi phạm, thách thức; tách biệt khỏi
Chữ VI (违, phồn thể: 違): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 违反 (VI PHẢN: vi phạm, làm trái (quy định, pháp luật)), 违背 (VI BỘI: vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).
pháp luật, luật lệ; phương pháp, cách thức
Câu thơ nhớ chữ: “Dòng nước công minh phẳng lặng sâu, Khử trừ nhơ bẩn khắp bờ dâu. Pháp gia nghiêm cẩn yên bờ cõi, Tâm pháp nhiệm mầu rạng đạo mầu.”
Chữ PHÁP (法) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Pháp 法 gồm bộ Thủy (氵 - nước) bên trái và chữ Khứ (去 - loại bỏ) bên phải. Ý nghĩa chiết tự cực kỳ thâm viễn: Mặt nước luôn phẳng lặng, biểu trưng cho luật pháp và đạo pháp luôn công bằng, không nghiêng ngả trước quyền uy hay tiền tài. Dòng nước chảy đi cuốn trôi mọi rác rưởi cặn bẩn, cũng như "nước pháp" (Ma Ha thủy) gột rửa mọi oan khiên nghiệt chướng của trần gian.
hỗn loạn, lộn xộn; làm rối; bừa bãi tùy tiện
Câu thơ nhớ chữ: “Tơ vò trăm mối gỡ chưa xong, Cái lưỡi THIỆT kia khéo uốn vòng. Thêm nét ẤT cong càng rối rắm, Giữ tâm tĩnh lặng LOẠN hóa thông.”
Chữ LOẠN (乱 / 亂) là chữ hội ý: bản cổ tự (亂) khắc họa hai bàn tay đang gỡ cuộn tơ rối trên giá cuốn; bản giản thể (乱) ghép bộ THIỆT (舌 - cái lưỡi) và bộ ẤT (乚 - nét cong uốn). Cách viết giản thể gợi liên tưởng rằng lời nói thiếu suy nghĩ từ cái lưỡi chính là căn nguyên gây ra bao chuyện thị phi rắc rối. Chữ LOẠN khuyên ta giữ tâm tĩnh trí sáng để tháo gỡ mọi hỗn độn trong đời.
kỷ luật
Chữ KỶ (纪, phồn thể: 紀): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 己 (KỶ). Từ ghép HSK: 世纪 (THẾ KỶ: thế kỷ), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 纪律 (KỶ LUẬT: kỷ luật), 纪念 (KỶ NIỆM: kỷ niệm, tưởng niệm, đồ lưu niệm).
Câu ví dụ với từ “违法乱纪”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们必须严厉打击违法乱纪行为。
wǒmen bìxū yánlì dǎjī wéifǎ luànjì xíngwéi.
“Ta phải xử lý nghiêm hành vi trái pháp luật.”
我们绝对不能做出违法乱纪的事情。
wǒmen juéduì bùnéng zuòchū wéifǎ luànjì de shìqing.
“Ta tuyệt đối không được làm những việc trái pháp luật.”
Từ “违法乱纪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 违法乱纪 (wéifǎ luànjì)
违法乱纪 (wéifǎ luànjì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “违法乱纪” có phiên âm Pinyin là “wéifǎ luànjì”, âm Hán Việt là “VI PHÁP LOẠN KỶ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trái pháp luật kỷ cương”.
Chữ 违法乱纪 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “违法乱纪” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.