惩处 Phồn thể: 懲處
Minh họa từ vựng 惩处 (chéngchǔ)
chéngchǔ HÁN VIỆT: TRỪNG XỬ

惩处: trừng phạt, xử lý kỷ luật, trừng trị thích đáng

trừng phạt xử lý kỷ luật trừng trị thích đáng

Nghĩa tiếng Anh (English): to penalize, to punish, punishment, disciplinary sanction

Nét viết & luyện viết chữ 惩处

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 惩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRỪNG (惩, phồn thể: 懲): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 止 (CHỈ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 惩罚 (TRỪNG PHẠT: trừng phạt, xử phạt, trừng trị).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

惩
chéng TRỪNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

răn; răn đe; cảnh cáo

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ TRỪNG (惩, phồn thể: 懲): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 止 (CHỈ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 惩罚 (TRỪNG PHẠT: trừng phạt, xử phạt, trừng trị).

处
chù / chǔ XỨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nơi, chỗ, điểm, phòng ban (chù); chung sống, xử lý, ở vào (chǔ)

Bộ 夂 (BỘ TRĨ • 3 nét): Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.
Thành phần cấu tạo chữ:
夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ XỨ (处, phồn thể: 處): thuộc bộ TRĨ (夂), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 到处 (ĐÁO XỨ: khắp nơi, mọi nơi), 好处 (HẢO XỨ: điểm tốt, lợi ích, ưu điểm), 处理 (XỬ LÝ: xử lý, giải quyết, thanh lý), 相处 (TƯƠNG XỨ: chung sống, đối đãi, hòa hợp với nhau).

Câu ví dụ với từ “惩处”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家依法严厉惩处任何非法盗取国家核心商业机密与国家重大战略前沿技术源代码的违法犯罪行为。

Guó jiā yī fǎ yán lì chéng chǔ rèn hé fēi fǎ dào qǔ guó jiā hé xīn shāng yè jī mì yǔ guó jiā zhòng dà zhàn lüè qián yán jì shù yuán dài mǎ de wéi fǎ fàn zuì xíng wèi.

“Nhà nước theo đúng pháp luật trừng trị xử lý thích đáng trừng phạt nghiêm khắc mọi hành vi tội phạm vi phạm pháp luật đánh cắp trái phép mã nguồn công nghệ tiên phong chiến lược trọng đại quốc gia và bí mật thương mại cốt lõi của đất nước.”

The state strictly penalizes crimes stealing national strategic core technologies and source codes by law.

Từ “惩处” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 惩处 (chéngchǔ)

惩处 (chéngchǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “惩处” có phiên âm Pinyin là “chéngchǔ”, âm Hán Việt là “TRỪNG XỬ”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “trừng phạt, xử lý kỷ luật, trừng trị thích đáng” (tiếng Anh: to penalize, to punish, punishment, disciplinary sanction).

Chữ 惩处 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “惩处” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2023-10-19T17:48:42+07:00