伪造 Phồn thể: 僞造
Minh họa từ vựng 伪造 (wěi zào)
wěi zào HÁN VIỆT: NGUỴ TẠO

伪造: làm giả, giả mạo, ngụy tạo tài liệu/chứng cứ

làm giả giả mạo ngụy tạo tài liệu/chứng cứ

Nghĩa tiếng Anh (English): to forge, to counterfeit, to fabricate, forgery

Nét viết & luyện viết chữ 伪造

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 伪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGUỴ (伪, phồn thể: 僞): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 伪造 (NGUỴ TẠO: làm giả, giả mạo, ngụy tạo tài liệu/chứng cứ), 虚伪 (HƯ NGUỴ: đạo đức giả, giả tạo dối trá).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

伪
wěi zào NGUỴ TẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

làm giả, giả mạo, ngụy tạo tài liệu/chứng cứ

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.)

Chữ NGUỴ (伪, phồn thể: 僞): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 伪造 (NGUỴ TẠO: làm giả, giả mạo, ngụy tạo tài liệu/chứng cứ), 虚伪 (HƯ NGUỴ: đạo đức giả, giả tạo dối trá).

造
zào TẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chế tạo, làm ra, xây dựng; bịa đặt

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ TẠO (造): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 制造 (CHẾ TẠO: chế tạo, sản xuất, tạo ra), 创造 (SÁNG TẠO: sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo), 造成 (TẠO THÀNH: gây nên, tạo thành, dẫn đến (hậu quả)), 塑造 (TỐ TẠO: nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng).

Câu ví dụ với từ “伪造”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家司法与市场监管部门依法严惩任何伪造官方公文、假冒驰名商标与销售伪劣产品的违法犯罪行为。

Guó jiā sī fǎ yǔ shì chǎng jiān guǎn bù mén yī fǎ yán chéng rèn hé wěi zào guān fāng gōng wén, jiǎ mào chí míng shāng biāo yǔ xiāo shòu wěi liè chǎn pǐn de wéi fǎ fàn zuì xíng wèi.

“Cơ quan giám sát thị trường và tư pháp quốc gia theo quy định của pháp luật nghiêm trị mọi hành vi vi phạm pháp luật và tội phạm làm giả công văn chính thức, giả mạo nhãn hiệu nổi tiếng và kinh doanh sản phẩm giả mạo kém chất lượng.”

Judicial and market authorities strictly penalize crimes of forging official documents, counterfeiting trademarks, and selling fakes.

Ví dụ #2

深刻领悟“伪造”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ wěi zào ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “伪造” (làm giả, giả mạo, ngụy tạo tài liệu/chứng cứ - NGUỴ TẠO) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "伪造" (làm giả, giả mạo, ngụy tạo tài liệu/chứng cứ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “伪造” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 伪造 (wěi zào)

伪造 (wěi zào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “伪造” có phiên âm Pinyin là “wěi zào”, âm Hán Việt là “NGUỴ TẠO”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “làm giả, giả mạo, ngụy tạo tài liệu/chứng cứ” (tiếng Anh: to forge, to counterfeit, to fabricate, forgery).

Chữ 伪造 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “伪造” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2025-04-08T12:49:09+07:00