颤音
Minh họa từ vựng 颤音
chànyīn HÁN VIỆT: CHIẾN ÂM

颤音: âm rung

âm rung

Nét viết & luyện viết chữ 颤音

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 颤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHIẾN (颤, phồn thể: 顫): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 19 nét (13 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 囗 (VI) + 口 (KHẨU) + 日 (NHẬT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颤抖 (CHIẾN ĐẨU: run rẩy, run bắn, run lẩy bẩy).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

颤
chàn CHIẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rùng mình, run rẩy; run rẩy

Bộ 页 (BỘ HIỆT • 9 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ CHIẾN (颤, phồn thể: 顫): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 19 nét (13 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 囗 (VI) + 口 (KHẨU) + 日 (NHẬT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颤抖 (CHIẾN ĐẨU: run rẩy, run bắn, run lẩy bẩy).

音
yīn ÂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tiếng; âm; giọng; âm thanh

Bộ 音 (BỘ ÂM • 9 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
立 BỘ LẬP (Đứng vững, phát khởi một cách đàng hoàng ngay ngắn.) 日 BỘ NHẬT (HOẶC KHẨU 口) (Miệng thốt ra lời sáng sủa, âm ba tỏa rộng như ánh mặt trời.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ý tứ từ tâm cất tiếng ca, Lời vang có nhịp hóa thi ca. Bát âm hòa quyện bừng thiên hạ, Khúc nhạc thanh cao rạng thái hòa.”

Chữ ÂM (音) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Bất kỳ tiếng kêu nào cũng là Thanh (聲); nhưng khi tiếng kêu ấy có văn vẻ, nhịp điệu và truyền tải ý niệm thì gọi là ÂM (音). Trong chữ Âm có Lập (立) trên Nhật (日) biểu thị thanh âm phát khởi từ tâm hồn sáng tỏ. Cổ nhân chế ra "Bát Âm" từ 8 chất liệu (Kim, Thạch, Ty, Trúc, Bào, Thổ, Cách, Mộc) để tấu lên âm thanh điều hòa âm dương trời đất.

Câu ví dụ với từ “颤音”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

普通话中的“r”是舌尖颤音。

Pǔtōnghuà zhōng de “r” shì shéjiān chànyīn.

“Trong tiếng phổ thông, âm “r” là âm rung ở đầu lưỡi.”

Từ “颤音” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →