庇
Minh họa từ vựng 庇
bì HÁN VIỆT: TÝ

庇: che chở; che phủ; che lấp; bao che; bênh

che chở che phủ che lấp bao che bênh

Nét viết & luyện viết chữ 庇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 庇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (3 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÝ (庇): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 包庇 (BAO TÝ: bao che, dung túng, che giấu tội phạm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

庇
bì TÝ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

che chở; che phủ; che lấp; bao che; bênh

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 比 BỈ (So sánh, đứng cạnh nhau đọ chiều cao.)

Chữ TÝ (庇): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 包庇 (BAO TÝ: bao che, dung túng, che giấu tội phạm).

Câu ví dụ với từ “庇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

山岩庇佑小村落。

shān shí bìyòu xiǎo cūnluò.

“Núi đá che chở ngôi làng nhỏ.”

Ví dụ #2

我们不应该庇他。

wǒmen bù yìng gāi bì tā.

“Chúng ta không nên bao che cho anh ấy.”

Từ “庇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →