瓷器
Minh họa từ vựng 瓷器
cíqì HÁN VIỆT: TỪ KHÍ

瓷器: đồ gốm sứ, đồ sứ cổ truyền thống

đồ gốm sứ đồ sứ cổ truyền thống

Nghĩa tiếng Anh (English): chinaware, porcelain, ceramic ware

Nét viết & luyện viết chữ 瓷器

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 瓷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỪ (瓷): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 瓦 (NGÕA). Từ ghép HSK: 陶瓷 (ĐÀO TỪ: gốm sứ, vật liệu gốm sứ kỹ thuật cao).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

瓷
cí TỪ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gốm sứ, đồ sứ; gốm chịu nhiệt

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.) 瓦 NGÕA (Ngói lợp nhà, đồ đất nung, đồ gốm sứ.)

Chữ TỪ (瓷): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 瓦 (NGÕA). Từ ghép HSK: 陶瓷 (ĐÀO TỪ: gốm sứ, vật liệu gốm sứ kỹ thuật cao).

器
qì KHÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đồ dùng; dụng cụ; thiết bị

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bốn góc bốn KHẨU (口) bình vò, Giữa thêm chú KHUYỂN (犬) giữ cho vẹn toàn. KHÍ (器) là dụng cụ thế gian, Rèn tâm luyện chí thành hàng đại nhân.”

Chữ KHÍ (器 / 噐) là chữ hội ý, trong Kim văn và Thuyết Văn Giải Tự gồm bốn bộ KHẨU (口) ở bốn góc tượng trưng cho nhiều đồ vật, bình vò sành sứ khác nhau, ở chính giữa là bộ KHUYỂN (犬) chỉ con chó đang canh giữ những đồ vật quý giá đó. Từ nghĩa gốc là các loại đồ đựng và công cụ lao động, chữ KHÍ (器) mở rộng chỉ máy móc thiết bị hiện đại, cơ quan cơ thể và tầm vóc, tài năng, khí độ của con người.

Câu ví dụ với từ “瓷器”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

故宫博物院文物科技保护专家运用高精度X射线CT无损断层扫描成像技术,揭示了传世宋代古瓷器的精湛烧造烧造微观机理。

Gù gōng bó wù yuàn wén wù kē jì bǎo hù zhuān jiā yùn yòng gāo jīng dù X shè xiàn CT wú sǔn duàn céng sǎo miáo chéng xiàng jì shù, jiē shì le chuán shì sòng dài gǔ cí qì de jīng zhàn shāo zào shāo zào wēi guān jī lǐ.

“Các chuyên gia bảo tồn khoa học công nghệ di sản văn vật Bảo tàng Cố Cung ứng dụng công nghệ chụp cắt lớp vi tính (CT) tia X độ chính xác cao không phá hủy đã hé lộ cơ chế vi mô nung chế tinh xảo của đồ gốm sứ đồ sứ cổ thời Tống truyền đời.”

Experts used high-precision X-ray CT scanning to decode the micro-firing mechanisms of ancient Song Dynasty porcelain.

Từ “瓷器” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →