扇子
Minh họa từ vựng 扇子 (shān zi)
shān zi HÁN VIỆT: PHIẾN TỬ

扇子: chiếc quạt, quạt gấp

chiếc quạt quạt gấp

Nghĩa tiếng Anh (English): fan (hand fan)

Nét viết & luyện viết chữ 扇子

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 扇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHIẾN (扇): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 10 nét, thành phần: 户 (HỘ) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 扇子 (PHIẾN TỬ: chiếc quạt, quạt gấp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

扇
shàn / shān PHIẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái quạt, cánh cửa/cửa sổ (shàn); quạt mát, phe phẩy quạt (shān)

Bộ 戶 (BỘ HỘ • 4 nét): Cánh cửa một cánh, hộ gia đình, căn nhà.
Thành phần cấu tạo chữ:
户 HỘ (Cánh cửa một cánh, hộ gia đình, căn nhà.) 羽 VŨ (Lông vũ, lông chim, cánh chim bay lượn.)

Chữ PHIẾN (扇): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 10 nét, thành phần: 户 (HỘ) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 扇子 (PHIẾN TỬ: chiếc quạt, quạt gấp).

子
zi TỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
了 CHỮ LIỄU (Dáng dấp đứa trẻ quấn trong tã hoặc người con gái mảnh mai.) 一 NÉT NGANG (HAI CÁNH TAY) (Đứa trẻ giang hai cánh tay bé nhỏ dang rộng về phía cha mẹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.

Câu ví dụ với từ “扇子”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老手艺人精工制作的手工苏扇骨架轻盈柔韧、绢面书画清雅,展现了非遗传统工艺的极致韵味。

Lǎo shǒu yì rén jīng gōng zhì zuò de shǒu gōng sū shàn gǔ jià qīng yíng róu rèn, juàn miàn shū huà qīng yǎ, zhǎn xiàn le fēi yí chuán tǒng gōng yì de jí zhì yùn wèi.

“Chiếc quạt Tô Châu thủ công do người thợ già tinh xảo chế tác có nan quạt nhẹ nhàng dẻo dai, mặt lụa vẽ tranh thư pháp thanh tao, thể hiện trọn vẹn phong vị đỉnh cao của nghề thủ công phi vật thể truyền thống.”

Handcrafted Suzhou fans made by veteran artisans feature lightweight frames and elegant silk paintings, displaying intangible craft charm.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“扇子”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ shàn zi ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “扇子” (chiếc quạt, quạt gấp - THIÊN TỬ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "扇子" (chiếc quạt, quạt gấp) is crucial.

Từ “扇子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 扇子 (shān zi)

扇子 (shān zi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “扇子” có phiên âm Pinyin là “shān zi”, âm Hán Việt là “PHIẾN TỬ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chiếc quạt, quạt gấp” (tiếng Anh: fan (hand fan)).

Chữ 扇子 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “扇子” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 戶. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2023-03-15T15:44:42+07:00