镜框: khung kính; khung ảnh
Nét viết & luyện viết chữ 镜框
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KÍNH (镜, phồn thể: 鏡): thuộc bộ KIM (金), gồm 16 nét (11 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 音 (ÂM) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 眼镜 (NHÃN KÍNH: kính), 镜子 (KÍNH TỬ: cái gương, tấm gương), 镜头 (KÍNH ĐẦU: ống kính (máy ảnh, quang học); cảnh quay).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gương soi; gương
Chữ KÍNH (镜, phồn thể: 鏡): thuộc bộ KIM (金), gồm 16 nét (11 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 音 (ÂM) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 眼镜 (NHÃN KÍNH: kính), 镜子 (KÍNH TỬ: cái gương, tấm gương), 镜头 (KÍNH ĐẦU: ống kính (máy ảnh, quang học); cảnh quay).
khung kính; khung ảnh
Chữ KHUÔNG (框): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 匚 (PHƯƠNG) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 框架 (KHUÔNG GIÁ: khung, sườn, khung khổ thể chế/chiến lược).
Câu ví dụ với từ “镜框”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
墙上挂着红木镜框装潢起来的名画。
qiáng shàng guàzhe hóngmù jìngkuāng zhuānghuáng qǐlái de mínghuà.
“Trên tường treo bức danh hoạ được trang hoàng bằng khung kính gỗ hồng.”
镜框坏了,把它胶上。
jìng kuàng huài le, bǎ tā jiāo shàng.
“Khung gương hỏng rồi, lấy keo dán lại.”
Từ “镜框” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn