傍晚,老人在公园里徜徉。
bàngwǎn, lǎorén zài gōngyuán lǐ chángyáng.
“Chiều tối, người già đi dạo trong công viên.”
Chủ đề Sở thích gồm 268 từ vựng, được chia thành 12 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
傍晚,老人在公园里徜徉。
bàngwǎn, lǎorén zài gōngyuán lǐ chángyáng.
“Chiều tối, người già đi dạo trong công viên.”
国家实施战略科技领军人才定向培育计划,依托国家重大科研任务靶向培养具有全球视野的青年学术骨干。
Guó jiā shí shī zhàn lüè kē jì lǐng jūn rén cái dìng xiàng péi yù jì huà, yī tuō guó jiā zhòng dà kē yán rèn wù bǎ xiàng péi yǎng jù yǒu quán qiú shì yě de qīng nián xué shù gǔ gàn.
“Nhà nước thực thi kế hoạch bồi dưỡng định hướng chuyên biệt nhân tài dẫn đầu khoa học công nghệ chiến lược, dựa vào các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học trọng đại quốc gia để bồi dưỡng trúng đích các cán bộ nòng cốt học thuật trẻ tuổi sở hữu tầm nhìn toàn cầu.”
工作累了,要学会松气。
Gōngzuò lèi le, yào xuéhuì sōng qì.
“Làm việc mệt rồi, phải học cách xả hơi.”
他的眼神开始游移。
tā de yǎnshén kāishǐ yóuyí.
“Ánh mắt của anh ấy bắt đầu di chuyển.”
国家邮政局特别发行了大科学装置与深空探测国之重器主题纪念特种邮票,深受广大集邮爱好者与青少年追捧。
Guó jiā yóu zhèng jú tè bié fā xíng le dà kē xué zhuāng zhì yǔ shēn kōng tàn cè guó zhī zhòng qì zhǔ tí jì niàn tè zhǒng yóu piào, shēn shòu guǎng dà jí yóu ài hào zhě yǔ qīng shào nián zhuī pěng.
“Cục Bưu chính Quốc gia đã phát hành đặc biệt bộ tem bưu chính đặc chủng kỷ niệm chủ đề đại khí quốc gia thám trắc không gian sâu và thiết bị khoa học lớn, được đông đảo thanh thiếu niên và những người yêu thích sưu tầm tem sưu tập tem nồng nhiệt săn đón.”
国家级非遗刺绣大师以针代笔、以线润色,在薄如蝉翼的丝绢上精细绣出了惟妙惟肖、神采飞扬的百鸟朝凤图。
Guó jiā jí fēi yí cì xiù dà shī yǐ zhēn dài bǐ, yǐ xiàn rùn sè, zài báo rú chán yì de sī juàn shàng jīng xì xiù chū le wéi miào wéi xiào, shén cǎi fēi yáng de bǎi niǎo cháo fèng tú.
“Bậc thầy nghệ nhân thêu di sản phi vật thể quốc gia lấy kim thay bút, lấy chỉ làm màu, trên tấm lụa tơ tằm mỏng như cánh ve đã thêu nên bức tranh Bách Điểu Triều Phụng sống động như thật, thần thái bay bổng rực rỡ.”
他喜欢在安静的街道上漫步。
tā xǐhuan zài ānjìng de jiēdào shàng mànbù.
“Anh ấy thích tản bộ trên những con phố yên tĩnh”
我闲暇时喜欢读书。
wǒ xiánxiá shí xǐhuan dúshū.
“Tôi thích đọc sách lúc rảnh rỗi.”
这是“瑜伽”的一个常用表达。
Zhè shì "yújiā" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Tập yoga".”
开车时不能走神儿。
kāichē shí bùnéng zǒushénr.
“Khi lái xe không được lơ là.”
你有闲空吗?
Nǐ yǒu xiánkòng ma?
“Bạn có giờ rỗi không?”
等周末有空儿的时候,欢迎你来我们大学校园参观,我带你去体验特色留学生文化餐厅。
Děng zhōu mò yǒu kòng er de shí hòu, huān yíng nǐ lái wǒ men dà xué xiào yuán cān guān, wǒ dài nǐ qù tǐ yàn tè sè liú xué shēng wén huà cān tīng.
“Đợi đến cuối tuần khi nào rảnh rỗi có thời gian rảnh, hoan nghênh bạn tới khuôn viên trường đại học của chúng tôi tham quan, tôi sẽ dẫn bạn đi trải nghiệm nhà hàng văn hóa lưu học sinh đặc sắc.”
你是不是会看手相啊?
Nǐ shì bu shì huì kàn shǒuxiàng a?
“Có phải bạn biết xem tay không ?.”
他对星相学很感兴趣。
Tā duì xīngxiàng xué hěn gǎn xìngqù.
“Anh ấy rất quan tâm đến học về các yếu tố chiêm tinh.”
她对占星学很感兴趣。
Tā duì zhānxīng xué hěn gǎn xìngqù.
“Cô ấy rất quan tâm đến chiêm tinh học.”
迷路时,我们依靠罗盘来确定方向。
mí lù shí, wǒmen yīkào luópán lái quèdìng fāngxiàng.
“Lúc lạc đường chúng tôi phải dựa vào la bàn để định vị.”
这种泡吧的生活很有趣。
Zhè zhǒng pàobā de shēnghuó hěn yǒuqù.
“Kiểu sống thả mình vào quán bar này rất thú vị.”
运动后感觉很松快。
Yùndòng hòu gǎnjué hěn sōngkuai.
“Sau khi vận động cảm thấy rất khoan khoái.”
他用罗经指引方向。
Tā yòng luójīng zhǐyǐn fāngxiàng.
“Anh ấy dùng la bàn để chỉ hướng.”
插花需要很多技巧。
chāhuā xūyào hěnduō jìqiǎo.
“Cắm hoa cần rất nhiều kỹ thuật.”
老工匠将传承数代的传统木雕与榫卯古建筑营造绝活手艺倾囊相授,让中华千年营造技艺薪火相传、生生不息。
Lǎo gōng jiàng jiāng chuán chéng shù dài de chuán tǒng mù diāo yǔ sǔn mǎo gǔ jiàn zhù yíng zào jué huó shǒu yì qīng náng xiāng shòu, ràng zhōng huá qiān nián yíng zào jì yì xīn huǒ xiāng chuán, shēng shēng bù xī.
“Người thợ cả lão thành đem toàn bộ ngón nghề kỹ nghệ tuyệt đỉnh xây dựng kiến trúc cổ bằng mộng gỗ và điêu khắc gỗ truyền thống truyền thừa qua nhiều đời truyền dạy không giấu giếm, giúp cho kỹ nghệ xây dựng ngàn năm của dân tộc được tiếp nối ngọn lửa nghề, trường tồn sinh sôi bất tận.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết