针织
拍照
摄影
放松
Chủ đề: Sở thích • 268 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Sở thích (爱好)

Chủ đề Sở thích gồm 268 từ vựng, được chia thành 12 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Sở thích
#2 HSK 8 Động từ

国家实施战略科技领军人才定向培育计划,依托国家重大科研任务靶向培养具有全球视野的青年学术骨干。

Guó jiā shí shī zhàn lüè kē jì lǐng jūn rén cái dìng xiàng péi yù jì huà, yī tuō guó jiā zhòng dà kē yán rèn wù bǎ xiàng péi yǎng jù yǒu quán qiú shì yě de qīng nián xué shù gǔ gàn.

“Nhà nước thực thi kế hoạch bồi dưỡng định hướng chuyên biệt nhân tài dẫn đầu khoa học công nghệ chiến lược, dựa vào các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học trọng đại quốc gia để bồi dưỡng trúng đích các cán bộ nòng cốt học thuật trẻ tuổi sở hữu tầm nhìn toàn cầu.”

Bộ: 口 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 9 Danh từ

国家邮政局特别发行了大科学装置与深空探测国之重器主题纪念特种邮票,深受广大集邮爱好者与青少年追捧。

Guó jiā yóu zhèng jú tè bié fā xíng le dà kē xué zhuāng zhì yǔ shēn kōng tàn cè guó zhī zhòng qì zhǔ tí jì niàn tè zhǒng yóu piào, shēn shòu guǎng dà jí yóu ài hào zhě yǔ qīng shào nián zhuī pěng.

“Cục Bưu chính Quốc gia đã phát hành đặc biệt bộ tem bưu chính đặc chủng kỷ niệm chủ đề đại khí quốc gia thám trắc không gian sâu và thiết bị khoa học lớn, được đông đảo thanh thiếu niên và những người yêu thích sưu tầm tem sưu tập tem nồng nhiệt săn đón.”

Bộ: 宀 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

国家级非遗刺绣大师以针代笔、以线润色,在薄如蝉翼的丝绢上精细绣出了惟妙惟肖、神采飞扬的百鸟朝凤图。

Guó jiā jí fēi yí cì xiù dà shī yǐ zhēn dài bǐ, yǐ xiàn rùn sè, zài báo rú chán yì de sī juàn shàng jīng xì xiù chū le wéi miào wéi xiào, shén cǎi fēi yáng de bǎi niǎo cháo fèng tú.

“Bậc thầy nghệ nhân thêu di sản phi vật thể quốc gia lấy kim thay bút, lấy chỉ làm màu, trên tấm lụa tơ tằm mỏng như cánh ve đã thêu nên bức tranh Bách Điểu Triều Phụng sống động như thật, thần thái bay bổng rực rỡ.”

Bộ: 手 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
瑜伽
yújiā DU GIÀ

tập yoga

这是“瑜伽”的一个常用表达。

Zhè shì "yújiā" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Tập yoga".”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 2 Động từ

等周末有空儿的时候,欢迎你来我们大学校园参观,我带你去体验特色留学生文化餐厅。

Děng zhōu mò yǒu kòng er de shí hòu, huān yíng nǐ lái wǒ men dà xué xiào yuán cān guān, wǒ dài nǐ qù tǐ yàn tè sè liú xué shēng wén huà cān tīng.

“Đợi đến cuối tuần khi nào rảnh rỗi có thời gian rảnh, hoan nghênh bạn tới khuôn viên trường đại học của chúng tôi tham quan, tôi sẽ dẫn bạn đi trải nghiệm nhà hàng văn hóa lưu học sinh đặc sắc.”

Bộ: 月 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
罗盘
luópán LA BÀN

la bàn

迷路时,我们依靠罗盘来确定方向。

mí lù shí, wǒmen yīkào luópán lái quèdìng fāngxiàng.

“Lúc lạc đường chúng tôi phải dựa vào la bàn để định vị.”

Bộ: 网 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

老工匠将传承数代的传统木雕与榫卯古建筑营造绝活手艺倾囊相授,让中华千年营造技艺薪火相传、生生不息。

Lǎo gōng jiàng jiāng chuán chéng shù dài de chuán tǒng mù diāo yǔ sǔn mǎo gǔ jiàn zhù yíng zào jué huó shǒu yì qīng náng xiāng shòu, ràng zhōng huá qiān nián yíng zào jì yì xīn huǒ xiāng chuán, shēng shēng bù xī.

“Người thợ cả lão thành đem toàn bộ ngón nghề kỹ nghệ tuyệt đỉnh xây dựng kiến trúc cổ bằng mộng gỗ và điêu khắc gỗ truyền thống truyền thừa qua nhiều đời truyền dạy không giấu giếm, giúp cho kỹ nghệ xây dựng ngàn năm của dân tộc được tiếp nối ngọn lửa nghề, trường tồn sinh sôi bất tận.”

Bộ: 手 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →