松气
Minh họa từ vựng 松气
sōng qì HÁN VIỆT: TÙNG KHÍ

松气: xả hơi; giảm độ căng thẳng

xả hơi giảm độ căng thẳng

Nét viết & luyện viết chữ 松气

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 松

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cây thông sừng sững đồi cao Công minh chính trực chẳng nao tuyết dày. Bên MỘC (木) chữ CÔNG (公) hiên ngang, Chữ TÙNG (松) bền bỉ vững vàng ngàn năm.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

松
sōng TÙNG

cây thông; lỏng lẻo, lơi lỏng; thả lỏng thư giãn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Cây thông sừng sững đồi cao Công minh chính trực chẳng nao tuyết dày. Bên MỘC (木) chữ CÔNG (公) hiên ngang, Chữ TÙNG (松) bền bỉ vững vàng ngàn năm.”

气
qì KHÍ

khí, không khí, hơi; tức giận; làm cho tức giận

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.”

Câu ví dụ với từ “松气”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

工作累了,要学会松气。

Gōngzuò lèi le, yào xuéhuì sōng qì.

“Làm việc mệt rồi, phải học cách xả hơi.”

Từ “松气” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →