针织
拍照
摄影
放松
Chủ đề: Sở thích • 268 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Sở thích (爱好)

Chủ đề Sở thích gồm 268 từ vựng, được chia thành 12 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–4 trong tổng số 4 từ vựng chủ đề Sở thích
#3 Chủ đề Từ vựng
跑道
pǎodào BÃO ĐẠO

đường băng

请用“跑道”造一个完整的句子。

Qǐng yòng “pǎodào” zào yīgè wánzhěng de jùzi.

“Hãy đặt một câu hoàn chỉnh với từ “跑道” (đường băng).”

Bộ: 足 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

在世界游泳锦标赛跳水项目决赛中,中国青年跳水健儿凭借近乎完美的空中翻腾姿态勇夺男子双人十米台金牌。

Zài shì jiè yóu yǒng jǐn biāo sài tiào shuǐ xiàng mù jué sài zhōng, zhōng guó qīng nián tiào shuǐ jiàn ér píng jiè jìn hū wán měi de kōng zhōng fān téng zī tài yǒng duó nán zi shuāng rén shí mǐ tái jīn pái.

“Tại vòng chung kết nội dung nhảy cầu nhảy cầu Giải Vô địch Bơi lội Thế giới, các vận động viên nhảy cầu trẻ tuổi Trung Quốc nhờ vào tư thế lộn nhào trên không gần như hoàn hảo đã xuất sắc đoạt huy chương vàng cầu cứng 10m đôi nam.”

Bộ: 足 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →