占星学
Minh họa từ vựng 占星学
zhānxīng xué HÁN VIỆT: CHIÊM TINH HỌC

占星学: chiêm tinh học (là ngành nghiên cứu mối quan hệ giữa hiện tượng thiên văn và vận mệnh con người)

chiêm tinh học (là ngành nghiên cứu mối quan hệ giữa hiện tượng thiên văn và vận mệnh con người)

Nét viết & luyện viết chữ 占星学

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 占

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHIẾM (占, phồn thể: 佔): thuộc bộ BỐC (卜), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 占据 (CHIẾM CỨ: chiếm giữ, chiếm lĩnh vị trí chủ chốt/thị phần), 占领 (CHIẾM LĨNH: chiếm lĩnh, làm chủ trận địa/công nghệ), 占有 (CHIẾM HỮU: sở hữu chiếm hữu; chiếm tỷ lệ thị phần).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

占
zhàn CHIẾM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chiếm (tỷ lệ, vị trí, thời gian); chiếm giữ

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CHIẾM (占, phồn thể: 佔): thuộc bộ BỐC (卜), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 占据 (CHIẾM CỨ: chiếm giữ, chiếm lĩnh vị trí chủ chốt/thị phần), 占领 (CHIẾM LĨNH: chiếm lĩnh, làm chủ trận địa/công nghệ), 占有 (CHIẾM HỮU: sở hữu chiếm hữu; chiếm tỷ lệ thị phần).

星
xīng TINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sao; ngôi sao

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 BỘ NHẬT (Ánh sáng thiên thể rực rỡ như mặt trời con.) 生 CHỮ SINH (Sinh sôi nảy nở muôn vàn vì sao tinh tú.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời sinh nở tinh tú Đêm về lấp lánh vũ trụ lung linh. Trên NHẬT (日) dưới SINH (生) rạng ngời, Chữ TINH (星) tỏa sáng bầu trời đêm thanh.”

Chữ TINH (星) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt bộ Nhật (日) lên trên chữ Sinh (生 - sinh ra). Ban đêm mặt trời lặn, sinh ra hàng triệu đốm sáng li ti lấp lánh khắp dải ngân hà, dẫn đường cho người đi đêm.

学
xué HỌC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

học, học tập; ngành học môn học

Bộ 冖 (BỘ MỊCH • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
冖 BỘ MỊCH (HOẶC BỘ MIÊN 宀) (Mái nhà trường, không gian lớp học ấm cúng chở che học trò.) 子 BỘ TỬ (Đứa trẻ thơ, người học trò non nớt đón nhận tri thức giáo huấn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà che chở lớp trò thơ, Thầy giữ kỷ cương uốn nếp sơ. Học để mở mang tầm mắt rộng, Nên người thành đức thỏa mong chờ.”

Chữ HỌC (学) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Trong chữ HỌC (phồn thể 學), phần trên là hình ảnh người thầy cầm thước uốn nắn trẻ nhỏ dưới mái nhà (Mịch 冖), phần dưới là đứa trẻ (Tử 子). Điều này chứng minh từ ngàn xưa sự giáo huấn học tập đòi hỏi nghiêm cẩn, lấy rèn nhân cách làm gốc, học đi đôi với hành để từ mầm non thơ dại trở thành bậc rường cột của giang sơn.

Câu ví dụ với từ “占星学”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她对占星学很感兴趣。

Tā duì zhānxīng xué hěn gǎn xìngqù.

“Cô ấy rất quan tâm đến chiêm tinh học.”

Từ “占星学” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →