漫步: đi dạo; tản bộ; dạo bước; dạo chơi
Nét viết & luyện viết chữ 漫步
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MẠN (漫): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT) + 罒 (VÕNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 浪漫 (LÃNG MẠN: lãng mạn), 漫长 (MẠN TRƯỜNG: dài dằng dặc, đằng đẵng, kéo dài), 漫画 (MẠN HOẠ: truyện tranh, tranh biếm họa, tranh hoạt hình manga), 弥漫 (DI MẠN: ngập tràn, lan tỏa mịt mùng, giăng khắp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đi dạo; tản bộ; dạo bước; dạo chơi
Chữ MẠN (漫): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT) + 罒 (VÕNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 浪漫 (LÃNG MẠN: lãng mạn), 漫长 (MẠN TRƯỜNG: dài dằng dặc, đằng đẵng, kéo dài), 漫画 (MẠN HOẠ: truyện tranh, tranh biếm họa, tranh hoạt hình manga), 弥漫 (DI MẠN: ngập tràn, lan tỏa mịt mùng, giăng khắp).
bước, bước đi; bước (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bàn chân bước đi, Dưới chân nối tiếp chẳng khi nào ngừng. Chữ BỘ từng bước ung dung, Đường xa vạn dặm khởi cùng bước chân.”
Chữ BỘ (步) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn gồm hai hình bàn chân (bộ CHỈ 止 ở trên và phần biến thể của bàn chân thứ hai ở dưới) đặt nối tiếp nhau một trái một phải. Hình ảnh hai bàn chân luân phiên tiến về phía trước diễn tả trực quan động tác bước đi, đi bộ của con người. Chữ BỘ (步) nhắc nhở chúng ta rằng hành trình vạn dặm hay mọi thành tựu lớn lao đều bắt đầu từ những bước chân kiên trì mỗi ngày.
Câu ví dụ với từ “漫步”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他喜欢在安静的街道上漫步。
tā xǐhuan zài ānjìng de jiēdào shàng mànbù.
“Anh ấy thích tản bộ trên những con phố yên tĩnh”
清晨,我们漫步在山间小道上。
qīngchén, wǒmen mànbù zài shān jiān xiǎodào shàng.
“Vào buổi sáng sớm, chúng tôi đi dạo trên con đường nhỏ giữa núi.”
Từ “漫步” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn