徜徉: rong chơi; dạo chơi; thong thả thảnh thơi đi bộ
Nét viết & luyện viết chữ 徜徉
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẢNG (徜): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rong chơi; dạo chơi; thong thả thảnh thơi đi bộ
Chữ THẢNG (徜): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 11 nét (8 nét phụ).
ngạc nhiên, đi lang thang, đi lạc; do dự
Chữ DƯƠNG (徉): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “徜徉”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
傍晚,老人在公园里徜徉。
bàngwǎn, lǎorén zài gōngyuán lǐ chángyáng.
“Chiều tối, người già đi dạo trong công viên.”
她喜欢独自一人徜徉在海边。
tā xǐhuan dúzì yīrén chángyáng zài hǎibiān.
“Cô ấy thích một mình đi dạo trên bờ biển.”
Từ “徜徉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn