针织
拍照
摄影
放松
Chủ đề: Sở thích • 268 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Sở thích (爱好)

Chủ đề Sở thích gồm 268 từ vựng, được chia thành 12 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Sở thích
#1 HSK 1 Động từ

周末闲暇时,父母带着孩子们去郊外生态农场开心地体验采摘和玩儿游戏。

Zhōu mò xián xiá shí, fù mǔ dài zhe hái zi men qù jiāo wài shēng tài nóng chǎng kāi xīn dì tǐ yàn cǎi zhāi hé wán ér yóu xì.

“Thời gian rảnh rỗi cuối tuần, cha mẹ đưa các con về nông trang sinh thái ngoại ô để vui vẻ chơi đùa trải nghiệm hái quả và chơi các trò chơi.”

Bộ: 玉 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 2 Động từ

毕业典礼结束后,同学们身着庄重整齐的学士服在图书馆前合影照相留念,定格青春美好时光。

Bì yè diǎn lǐ jié shù hòu, tóng xué men shēn zhe zhuāng zhòng zhěng qí de xué shì fú zài tú shū guǎn qián hé yǐng zhào xiàng liú niàn, dìng gé qīng chūn měi hǎo shí guāng.

“Sau khi lễ tốt nghiệp kết thúc, các bạn sinh viên khoác lên mình bộ lễ phục cử nhân trang trọng ngay ngắn chụp ảnh chụp hình kỷ niệm trước thư viện, lưu giữ khoảnh khắc thanh xuân tươi đẹp.”

Bộ: 火 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 2 Danh từ

读万卷书、行万里路;青年人在旅行实践中开阔眼界格局、体悟多元地域文化魅力。

Dú wàn juàn shū, xíng wàn lǐ lù ; qīng nián rén zài lǚ xíng shí jiàn zhōng kāi kuò yǎn jiè gé jú, tǐ wù duō yuán dì yù wén huà mèi lì.

“Đọc vạn cuốn sách, đi vạn dặm đường; thanh niên trong thực tiễn du lịch tham quan mở rộng tầm nhìn tầm vóc, cảm nhận sức quyến rũ của văn hóa các vùng miền đa dạng.”

Bộ: 方 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ

科学探索需要敢为人先的开拓魄力,但绝不等于在没有任何安全保障的情况下盲目盲动冒险。

Kē xué tàn suǒ xū yào gǎn wéi rén xiān de kāi tuò pò lì, dàn jué bù děng yú zài méi yǒu rèn hé ān quán bǎo zhàng de qíng kuàng xià máng mù máng dòng mào xiǎn.

“Thám hiểm khoa học cần có bản lĩnh khai phá dám nghĩ dám làm, nhưng tuyệt đối không đồng nghĩa với việc hành động mạo hiểm một cách mù quáng khi chưa có bất kỳ sự bảo đảm an toàn nào.”

Bộ: 冂 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

我国科研团队完全自主攻克了纳米级超高精度芯片光刻制造核心工艺,填补了多项国内技术空白。

Wǒ guó kē yán tuán duì wán quán zì zhǔ gōng kè le nà mǐ jí chāo gāo jīng dù xīn piàn guāng kè zhì zào hé xīn gōng yì, tián bǔ le duō xiàng guó nèi jì shù kòng bái.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta đã hoàn toàn tự chủ chinh phục quy trình chế tạo công nghệ quang khắc chế tạo chip độ chính xác siêu cao cấp độ nanomet cốt lõi, lấp đầy nhiều khoảng trống công nghệ trong nước.”

#20 HSK 6 Danh từ

高分辨率多光谱成像技术成功应用于古代传世名画的数字修复,重现了中华古典绘画的绝美神韵与细腻笔触。

Gāo fēn biàn lǜ duō guāng pǔ chéng xiàng jì shù chéng gōng yìng yòng yú gǔ dài chuán shì míng huà de shù zì xiū fù, chóng xiàn le zhōng huá gǔ diǎn huì huà de jué měi shén yùn yǔ xì nì bǐ chù.

“Công nghệ chụp ảnh đa phổ độ phân giải cao được ứng dụng thành công vào phục hồi kỹ thuật số các bức danh họa cổ truyền đời, tái hiện thần thái tuyệt mỹ và nét vẽ tinh tế của nền hội họa hội họa cổ điển Trung Hoa.”

Bộ: 糸 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →