针织
拍照
摄影
放松
Chủ đề: Sở thích • 268 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Sở thích (爱好)

Chủ đề Sở thích gồm 268 từ vựng, được chia thành 12 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Sở thích
#1 HSK 5 Danh từ

环城国家森林公园建有上百公里的生态骑行慢道与露营驿站,成为了市民周末休闲健身的热门打卡地。

Huán chéng guó jiā sēn lín gōng yuán jiàn yǒu shàng bǎi gōng lǐ de shēng tài qí xíng màn dào yǔ lù yíng yì zhàn, chéng wéi le shì mín zhōu mò xiū xián jiàn shēn de rè mén dǎ kǎ dì.

“Công viên Rừng Quốc gia bao quanh thành phố được xây dựng hàng trăm km đường mòn đạp xe sinh thái và trạm nghỉ cắm trại, đã trở thành điểm hẹn lý tưởng thu hút đông đảo người dân đến nghỉ ngơi thư giãn và rèn luyện thể thao vào dịp cuối tuần.”

Bộ: 人 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 3 Tính từ

在面对复杂的挑战时,保持美好的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí měi hǎo de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái đẹp đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 女 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
投其所好
tóu qí suǒ hào ĐẦU KỲ SỞ HIẾU

thuận theo sở thích

他是个正派人,不会干那种投其所好的事。

Tā shì gè zhèngpài rén, bù huì gàn nà zhǒng tóu qí suǒ hào de shì.

“Anh ấy là người chính trực, sẽ không làm những việc chiều theo sở thích của người khác một cách xu nịnh.”

Bộ: 扌 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →