绣 Phồn thể: 繡
Minh họa từ vựng 绣
xiù HÁN VIỆT: TÚ

绣: thêu, thêu thùa nghệ thuật

thêu thêu thùa nghệ thuật

Nghĩa tiếng Anh (English): to embroider, embroidery

Nét viết & luyện viết chữ 绣

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 绣

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÚ (绣, phồn thể: 繡): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 禾 (HÒA). Từ ghép HSK: 锦绣前程 (CẨM TÚ TIỀN TRÌNH: tiền đồ gấm hoa, tương lai rạng rỡ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

绣
xiù TÚ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thêu, thêu thùa nghệ thuật

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.)

Chữ TÚ (绣, phồn thể: 繡): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 禾 (HÒA). Từ ghép HSK: 锦绣前程 (CẨM TÚ TIỀN TRÌNH: tiền đồ gấm hoa, tương lai rạng rỡ).

Câu ví dụ với từ “绣”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家级非遗刺绣大师以针代笔、以线润色,在薄如蝉翼的丝绢上精细绣出了惟妙惟肖、神采飞扬的百鸟朝凤图。

Guó jiā jí fēi yí cì xiù dà shī yǐ zhēn dài bǐ, yǐ xiàn rùn sè, zài báo rú chán yì de sī juàn shàng jīng xì xiù chū le wéi miào wéi xiào, shén cǎi fēi yáng de bǎi niǎo cháo fèng tú.

“Bậc thầy nghệ nhân thêu di sản phi vật thể quốc gia lấy kim thay bút, lấy chỉ làm màu, trên tấm lụa tơ tằm mỏng như cánh ve đã thêu nên bức tranh Bách Điểu Triều Phụng sống động như thật, thần thái bay bổng rực rỡ.”

The master embroiderer used needles as brushes on sheer silk, delicately embroidering a vivid masterpiece of birds paying homage to the phoenix.

Ví dụ #2

深刻领悟“绣”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ xiù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “绣” (thêu, thêu thùa nghệ thuật - TÚ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "绣" (thêu, thêu thùa nghệ thuật) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “绣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →