我连拼贴画都快做好了。
wǒ lián pīntiē huà dōu kuài zuòhǎo le
“Tôi đã hoàn thành một nửa phần cắt dán.”
我连拼贴画都快做好了。
wǒ lián pīntiē huà dōu kuài zuòhǎo le
“Tôi đã hoàn thành một nửa phần cắt dán.”
独辟蹊径
dú pì xī jìng
“Mở lối đi riêng; mở con đường riêng”
他用指北针找到了方向。
Tā yòng zhǐ běi zhēn zhǎo dào le fāng xiàng.
“Anh ấy dùng la bàn để tìm hướng.”
官员通过小道收礼。
guān yuán tōng guò xiǎo dào shōu lǐ
“Quan chức nhận hối lộ qua các kênh không chính thức.”
政府放宽了政策的要求。
zhèngfǔ fàngkuānle zhèngcè de yāoqiú.
“Chính phủ đã nới lỏng yêu cầu chính sách.”
这件高领针织衫穿着暖和又舒适。
zhè jiàn gāo lǐng zhēn zhī shān chuān zhe nuǎn huo yòu shū shì 。
“Chiếc áo len dệt kim cổ lọ này mặc vào vừa ấm áp vừa thoải mái.”
她用钩针编织小玩偶。
tā yòng gōuzhēn biānzhī xiǎo wán'ǒu.
“Cô dùng móc làm những con búp bê nhỏ.”
我学会了打毛衣。
wǒ xuéhuìle dǎ máoyī.
“Tôi đã học cách đan áo len.”
你能帮我喂狗吗?
nǐ néng bāng wǒ wèi gǒu ma?
“Bạn có thể giúp tôi cho chó ăn không?”
在重大科技工程胜利告捷现场,全体建设者手举国旗整齐列队合影拍照留念,定格历史辉煌瞬间。
Zài zhòng dà kē jì gōng chéng shèng lì gào jié xiàn chǎng, quán tǐ jiàn shè zhě shǒu jǔ guó qí zhěng qí liè duì hé yǐng pāi zhào liú niàn, dìng gé lì shǐ huī huáng shùn jiān.
“Tại hiện trường thắng lợi toàn diện của công trình khoa học công nghệ trọng đại, toàn thể những người xây dựng tay cầm cờ Tổ quốc xếp hàng ngay ngắn chụp ảnh chụp hình kỷ niệm cùng nhau, lưu giữ khoảnh khắc huy hoàng lịch sử.”
工作和休息要张弛有度。
Gōngzuò hé xiūxi yào zhāngchí yǒu dù.
“Công việc và nghỉ ngơi phải biết điều tiết hợp lý.”
这位野生动物摄影师常年在青藏高原风餐露宿,用高清长焦镜头记录下了雪豹捕食的珍贵瞬间。
Zhè wèi yě shēng dòng wù shè yǐng shī cháng nián zài qīng zàng gāo yuán fēng cān lù sù, yòng gāo qīng zhǎng jiāo jìng tóu jì lù xià le xuě bào bǔ shí de zhēn guì shùn jiān.
“Nhiếp ảnh gia động vật hoang dã này quanh năm dầm mưa dãi nắng nơi cao nguyên Thanh Tạng, dùng ống kính tele độ nét cao ghi lại khoảnh khắc săn mồi vô giá của báo tuyết.”
最近无暇阅读书籍。
zuìjìn wúxiá yuèdú shūjí.
“Gần đây không có thời gian đọc sách.”
精妙的手工艺品。
jīngmiào de shǒugōngyìpǐn。
“Hàng thủ công mỹ nghệ tinh xảo.”
地里的活计快干完了。
dì li de huójì kuài gān wán le.
“Công việc dưới mặt đất sắp xong rồi.”
我的奶奶正在绣花。
wǒ de nǎinai zhèngzài xiùhuā.
“Bà nội của tôi đang thêu hoa.”
在紧张繁忙的工作之余听一曲轻柔优雅的古典轻音乐,能够有效放松紧绷的身心神经。
Zài jǐn zhāng fán máng de gōng zuò zhī yú tīng yī qū qīng róu yōu yǎ de gǔ diǎn qīng yīn yuè, néng gòu yǒu xiào fàng sōng jǐn bēng de shēn xīn shén jīng.
“Sau những giờ làm việc căng thẳng và bận rộn, lắng nghe một bản nhạc không lời cổ điển nhẹ nhàng và du dương có thể giúp thư giãn và giải tỏa hiệu quả thần kinh đang căng thẳng.”
这条绳子有些松弛。
zhè tiáo shéngzi yǒuxiē sōngchí.
“Sợi dây này hơi lỏng.”
琴弦松弛需要调紧。
qín xián sōngchí xūyào diào jǐn.
“Dây đàn chùng cần được lên dây.”
傍晚,老人在公园里徜徉。
bàngwǎn, lǎorén zài gōngyuán lǐ chángyáng.
“Chiều tối, người già đi dạo trong công viên.”
国家实施战略科技领军人才定向培育计划,依托国家重大科研任务靶向培养具有全球视野的青年学术骨干。
Guó jiā shí shī zhàn lüè kē jì lǐng jūn rén cái dìng xiàng péi yù jì huà, yī tuō guó jiā zhòng dà kē yán rèn wù bǎ xiàng péi yǎng jù yǒu quán qiú shì yě de qīng nián xué shù gǔ gàn.
“Nhà nước thực thi kế hoạch bồi dưỡng định hướng chuyên biệt nhân tài dẫn đầu khoa học công nghệ chiến lược, dựa vào các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học trọng đại quốc gia để bồi dưỡng trúng đích các cán bộ nòng cốt học thuật trẻ tuổi sở hữu tầm nhìn toàn cầu.”
工作累了,要学会松气。
Gōngzuò lèi le, yào xuéhuì sōng qì.
“Làm việc mệt rồi, phải học cách xả hơi.”
他的眼神开始游移。
tā de yǎnshén kāishǐ yóuyí.
“Ánh mắt của anh ấy bắt đầu di chuyển.”
国家邮政局特别发行了大科学装置与深空探测国之重器主题纪念特种邮票,深受广大集邮爱好者与青少年追捧。
Guó jiā yóu zhèng jú tè bié fā xíng le dà kē xué zhuāng zhì yǔ shēn kōng tàn cè guó zhī zhòng qì zhǔ tí jì niàn tè zhǒng yóu piào, shēn shòu guǎng dà jí yóu ài hào zhě yǔ qīng shào nián zhuī pěng.
“Cục Bưu chính Quốc gia đã phát hành đặc biệt bộ tem bưu chính đặc chủng kỷ niệm chủ đề đại khí quốc gia thám trắc không gian sâu và thiết bị khoa học lớn, được đông đảo thanh thiếu niên và những người yêu thích sưu tầm tem sưu tập tem nồng nhiệt săn đón.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế