这是“慢跑”的一个常用表达。
Zhè shì "mànpǎo" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "chạy bộ chậm, chạy bền".”
她是一個很好的舞者。
tā shì yīgè hěn hǎo de wǔzhě。
“Cô ấy là một vũ công giỏi.”
猎人操刀剥去了野兽皮毛。
lièrén cāo dāo bō qùle yěshòu pímáo.
“Thợ săn cầm dao lột da con thú.”
妈妈教我简单的烹饪法。
māma jiào wǒ jiǎndān de pēngrèn fǎ.
“Mẹ dạy tôi phương pháp nấu ăn đơn giản.”
我们不用呼吸管。
wǒmen bùyòng hūxī guǎn
“Chúng tôi không sử dụng ống thở.”
这家店卖很多雕刻品。
Zhè jiā diàn mài hěn duō diāokè pǐn.
“Cửa hàng này bán nhiều đồ khắc.”
她喜欢收藏各种刺绣品。
Tā xǐhuān shōucáng gèzhǒng cìxiù pǐn.
“Cô ấy thích sưu tầm các loại đồ thêu.”
探察地形
tànchá dìxíng
“Xem xét địa hình”
她从小就学会了针黹。
tā cóngxiǎo jiù xué huì le zhēnzhǐ.
“Cô ấy học may vá từ nhỏ.”
炊事员 (担任炊事工作的人员)。
chuīshìyuán (dānrèn chuīshì gōngzuò de rényuán).
“Nhân viên nhà bếp; nhân viên cấp dưỡng.”
他喜欢在欧洲漫游。
tā xǐhuan zài ōuzhōu mànyóu.
“Anh ấy thích du ngoạn ở Châu Âu.”
我欣赏他富有诗意的话。
wǒ xīnshǎng tā fùyǒu shīyì de huà.
“Tôi ngưỡng mộ những lời nói tràn đầy thi vị của anh ấy.”
我喜欢折纸鹤。
Wǒ xǐhuan zhézhǐ hè.
“Tôi thích gấp hạc giấy.”
他对中国的传统书法非常感兴趣。
Tā duì Zhōngguó de chuántǒng shūfǎ fēicháng gǎn xìngqù.
“[xìng - Tính từ / Danh từ] Anh ấy vô cùng có hứng thú với thư pháp truyền thống Trung Quốc.”
我们周末去溯溪探险。
Wǒmen zhōumò qù sùxī tànxiǎn.
“Cuối tuần này chúng mình đi khám phá suối nhé.”
“嗜”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Shì” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““嗜” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
我弟弟自己组装手办。
wǒ dì di zìjǐ zǔzhuāng shǒu bàn.
“Em trai tôi tự lắp mô hình.”
垂钓需要耐心和技巧。
chuídiào xūyào nàixīn hé jìqiǎo.
“Câu cá cần có sự kiên nhẫn và kỹ năng.”
渔民每天都去捕鱼。
yúmín měitiān dōu qù bǔ yú.
“Ngư dân mỗi ngày đều đi đánh cá.”
他迷上了看篮球比赛。
tā mí shàngle kàn lánqiú bǐsài.
“Anh ấy mê xem bóng rổ.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết