✦ ▲
Chủ đề: Sở thích
✦ ▲
✦ 针织
✦ 拍照
✦ 摄影
✦ 放松
Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#5 HSK 6 Danh từ

中国传统书法艺术融汇了中华美学精神与哲学意境,行云流水般的笔墨线条展现了东方文化的独特魅力。

Zhōng guó chuán tǒng shū fǎ yì shù róng huì le zhōng huá měi xué jīng shén yǔ zhé xué yì jìng, xíng yún liú shuǐ bān de bǐ mò xiàn tiáo zhǎn xiàn le dōng fāng wén huà de dú tè mèi lì.

“Nghệ thuật thư pháp truyền thống Trung Hoa dung hợp tinh thần mỹ học cùng ý cảnh triết học Á Đông, những đường nét bút mực thanh thoát như mây trôi nước chảy đã phô diễn sức quyến rũ độc đáo của văn hóa phương Đông.”

Bộ: 丨 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

作为中国古代四大发明之一的指南针在航海中的广泛应用,极大地推动了世界地理大发现与人类文明大交流。

Zuò wéi zhōng guó gǔ dài sì dà fā míng zhī yī de zhǐ nán zhēn zài háng hǎi zhōng de guǎng fàn yìng yòng, jí dà dì tuī dòng le shì jiè dì lǐ dà fā xiàn yǔ rén lèi wén míng dà jiāo liú.

“Với tư cách là một trong Tứ đại Phát minh của Trung Hoa cổ đại, việc ứng dụng rộng rãi của kim chỉ nam la bàn trong hàng hải đã thúc đẩy mạnh mẽ các phát kiến địa lý lớn của thế giới và sự giao lưu văn minh to lớn của nhân loại.”

Bộ: 糸 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

现代文明家庭提倡夫妻平等分担日常买菜、做饭与打扫等各项家务,营造和谐温馨的家庭氛围。

Xiàn dài wén míng jiā tíng tí chàng fū qī píng děng fēn dān rì cháng mǎi cài, zuò fàn yǔ dǎ sǎo děng gè xiàng jiā wù, yíng zào hé xié wēn xīn de jiā tíng fēn wéi.

“Gia đình văn minh hiện đại khuyến khích vợ chồng cùng nhau bình đẳng san sẻ việc đi chợ, nấu cơm, dọn dẹp nhà cửa, cùng nhau xây dựng bầu không khí gia đình ấm êm thuận hòa.”

Bộ: 宀 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Động từ

我国自主建造的重型破冰船如同一柄钢铁巨斧劈开极地万年坚冰,稳稳护送科考队伍深入极寒极地腹地。

Wǒ guó zì zhǔ jiàn zào de zhòng xíng pò bīng chuán rú tóng yī bǐng gāng tiě jù fǔ pī kāi jí dì wàn nián jiān bīng, wěn wěn hù sòng kē kǎo duì wǔ shēn rù jí hán jí dì fù dì.

“Con tàu phá băng hạng nặng do nước ta tự đóng tựa như một chiếc rìu thép khổng lồ chẻ đôi lớp băng vĩnh cửu ngàn năm vùng cực, hộ tống vững vàng đoàn khảo sát khoa học đi sâu vào vùng lõi cực lạnh vùng cực.”

Bộ: 火 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Danh từ

唯有对从事的科学探索事业怀揣着发自内心的炽热热爱,才能在漫长枯燥的实验岁月中永葆激情。

Wéi yǒu duì cóng shì de kē xué tàn suǒ shì yè huái chuāi zhe fā zì nèi xīn de chì rè rè ài, cái néng zài màn cháng kū zào de shí yàn suì yuè zhōng yǒng bǎo jī qíng.

“Chỉ khi nuôi dưỡng trong tim tình yêu nồng nhiệt tha thiết xuất phát từ đáy lòng đối với sự nghiệp thám hiểm khoa học, người ta mới có thể giữ mãi ngọn lửa đam mê qua những tháng năm thực nghiệm dài đằng đẵng.”

Bộ: 火 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 9 Danh từ

国家实验室着力构建青年战略科技人才全链条梯度培育机制,源源不断充实国家战略科技领军力量后备梯队。

Guó jiā shí yàn shì zhuó lì gòu jiàn qīng nián zhàn lüè kē jì rén cái quán liàn tiáo tī dù péi yù jī zhì, yuán yuán bù duàn chōng shí guó jiā zhàn lüè kē jì lǐng jūn lì liàng hòu bèi tī duì.

“Phòng thí nghiệm quốc gia chú trọng xây dựng cơ chế bồi dưỡng phân tầng toàn chuỗi nhân tài khoa học công nghệ chiến lược thanh niên, không ngừng bổ sung nguồn dự bị dự bị dự phòng đội ngũ thê đội kế cận cho lực lượng dẫn đầu khoa học công nghệ chiến lược quốc gia.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

我国自主研制的“奋斗者”号全海深载人潜水器,在马里亚纳海沟成功完成了数十次深海万米潜水科学考察作业。

Wǒ guó zì zhǔ yán zhì de "fèn dòu zhě" hào quán hǎi shēn zài rén qián shuǐ qì, zài mǎ lǐ yà nà hǎi gōu chéng gōng wán chéng le shù shí cì shēn hǎi wàn mǐ qián shuǐ kē xué kǎo chá zuò yè.

“Tàu lặn có người lái ở mọi độ sâu biển 'Phấn Đấu Giả' do nước ta tự chủ nghiên cứu chế tạo đã hoàn thành xuất sắc hàng chục chuyến lặn biển sâu khảo sát khoa học ở độ sâu vạn mét tại rãnh Mariana.”

Bộ: 水 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ

在风景如画的生态湿地公园里泛舟湖上、聆听鸟鸣,是一种远离城市喧嚣、洗涤心灵的极致美好享受。

Zài fēng jǐng rú huà de shēng tài shī dì gōng yuán lǐ fàn zhōu hú shàng, líng tīng niǎo míng, shì yī zhǒng yuǎn lí chéng shì xuān xiāo, xǐ dí xīn líng de jí zhì měi hǎo xiǎng shòu.

“Chèo thuyền trên mặt hồ trong công viên đất ngập nước sinh thái đẹp như tranh vẽ, lắng nghe tiếng chim hót líu lo là một sự tận hưởng tuyệt mỹ rời xa ồn ào phố thị để gột rửa tâm hồn.”

Bộ: 辶 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 8 Danh từ

深空探测飞控测控系统实现了对数亿公里外探测器行星际飞行运动轨迹毫米级精度的超远程精准实时定轨。

Shēn kōng tàn cè fēi kòng cè kòng xì tǒng shí xiàn le duì shù yì gōng lǐ wài tàn cè qì xíng xīng jì fēi xíng yùn dòng guǐ jì háo mǐ jí jīng dù de chāo yuǎn chéng jīng zhǔn shí shí dìng guǐ.

“Hệ thống trắc nghiệm điều khiển điều khiển bay thám trắc không gian sâu đã thực hiện việc xác định quỹ đạo thời gian thực chuẩn xác siêu cự ly xa với độ chính xác cấp độ milimet đối với đường đi quỹ đạo quỹ tích chuyển động bay liên hành tinh của tàu thám trắc cách xa hàng trăm triệu cây số.”

Bộ: 土 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →