✦ ▲
Chủ đề: Sở thích
✦ ▲
✦ 针织
✦ 拍照
✦ 摄影
✦ 放松
Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#19 HSK 2 Động từ

青年科考队员们迎风冒雪、克服高原缺氧,成功爬上了海拔六千多米的高山冰川开展科考采样。

Qīng nián kē kǎo duì yuán men yíng fēng mào xuě, kè fú gāo yuán quē yǎng, chéng gōng pá shàng le hǎi bá liù qiān duō mǐ de gāo shān bīng chuān kāi zhǎn kē kǎo cǎi yàng.

“Các đội viên khảo sát khoa học trẻ tuổi đội gió đạp tuyết, khắc phục tình trạng thiếu oxy vùng cao nguyên, đã leo trèo lên thành công dòng sông băng núi cao trên độ cao hơn sáu ngàn mét so với mực nước biển để triển khai lấy mẫu khảo sát.”

Bộ: 火 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

京剧、昆曲等中国传统经典戏剧艺术形式,在现代数字多媒体声光电舞台技术的赋能下焕发出璀璨新生。

Jīng jù, kūn qǔ děng zhōng guó chuán tǒng jīng diǎn xì jù yì shù xíng shì, zài xiàn dài shù zì duō méi tǐ shēng guāng diàn wǔ tái jì shù de fù néng xià huàn fā chū cuǐ càn xīn shēng.

“Các loại hình nghệ thuật kịch nghệ cổ điển truyền thống Trung Hoa như Kinh kịch, Côn khúc dưới sự trợ lực của công nghệ sân khấu âm thanh ánh sáng đa phương tiện kỹ thuật số hiện đại đã bừng lên sức sống mới rực rỡ chói lọi.”

Bộ: 手 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

勇于探索未知宇宙奥秘与攀登世界科技高峰,是中华民族勇于创新、不断超越自我的宝贵精神品格。

Yǒng yú tàn suǒ wèi zhī yǔ zhòu ào mì yǔ pān dēng shì jiè kē jì gāo fēng, shì zhōng huá mín zú yǒng yú chuàng xīn, bù duàn chāo yuè zì wǒ de bǎo guì jīng shén pǐn gé.

“Dũng cảm tìm tòi khám phá những bí ẩn của vũ trụ vô định và trèo lên đỉnh cao khoa học công nghệ thế giới là phẩm chất tinh thần quý giá dám đổi mới sáng tạo, không ngừng vượt lên chính mình của dân tộc ta.”

Bộ: 言 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →