她是一个美食的爱好者。
tā shì yīgè měishí de àihàozhě.
“Cô ấy là một người yêu thích ẩm thực.”
她是一个美食的爱好者。
tā shì yīgè měishí de àihàozhě.
“Cô ấy là một người yêu thích ẩm thực.”
那个莎莎舞是不是很难学。
nàge shāshāwǔ shìbú shì hěn nánxué
“Học nhảy salsa này có khó không?”
她喜欢跳森巴舞。
Tā xǐhuān tiào sēn bā wǔ.
“Cô ấy thích nhảy samba.”
我的爱好是看书。
wǒ de ài hào shì kàn shū 。
“Sở thích của tôi là đọc sách.”
个人爱好可以很独特。
gèrén àihào kěyǐ hěn dútè.
“Sở thích cá nhân có thể rất đặc biệt.”
我每天早上练瑜伽。
wǒ měitiān zǎoshang liàn yújiā.
“Tôi tập yoga vào mỗi sáng.”
这是“好玩”的一个常用表达。
Zhè shì "hǎowán" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "thú vị, vui nhộn".”
这位获得过诺贝尔奖金的科学家,一天到晚总是手不释卷。
Zhè wèi huòdé guò Nuòbèi'ěr jiǎng jīn de kēxuéjiā, yì tiān dào wǎn zǒng shì shǒu bù shì juàn.
“Nhà khoa học từng đạt giải Nobel này, suốt ngày luôn tay không rời sách.”
收集邮票是他的业余爱好。
shōují yóupiào shì tā de yèyú àihào.
“Sưu tầm tem là sở thích của anh ấy.”
他的兴趣爱好是打篮球。
tā de xìngqù àihào shì dǎ lánqiú.
“Sở thích của tôi là đánh bóng rổ.”
下棋也是个乐子。
xià qí yěshì gè lèzi.
“Đánh cờ cũng là một thú vui.”
她喜欢在花园里养花。
tā xǐhuan zài huāyuánli yǎng huā.
“Cô ấy thích trồng hoa trong vườn.”
驴友,我们赶紧上路吧!
lǘyǒu, wǒmen gǎnjǐn shànglù ba!
“Bạn ơi, lên đường nhanh thôi.”
那辆山地车已经被改装成了一辆助力车。
Nà liàng shāndì chē yǐjīng bèi gǎizhuāng chéngle yī liàng zhùlìchē.
“Chiếc xe đạp địa hình đó đã được sửa chữa thành xe kéo.”
渔夫每天都出海。
yúfū měitiān dōu chūhǎi.
“Ngư dân mỗi ngày đều ra khơi.”
她从小就喜好音乐。
tā cóngxiǎo jiù xǐhào yīnyuè.
“Cô ấy yêu thích âm nhạc từ bé.”
我爷爷是一个地道的京剧戏迷。
wǒ yéye shì yī gè dìdao de jīngjù xìmí.
“Ông nội tôi là người mê Kinh kịch chính hiệu.”
青年科考队员们迎风冒雪、克服高原缺氧,成功爬上了海拔六千多米的高山冰川开展科考采样。
Qīng nián kē kǎo duì yuán men yíng fēng mào xuě, kè fú gāo yuán quē yǎng, chéng gōng pá shàng le hǎi bá liù qiān duō mǐ de gāo shān bīng chuān kāi zhǎn kē kǎo cǎi yàng.
“Các đội viên khảo sát khoa học trẻ tuổi đội gió đạp tuyết, khắc phục tình trạng thiếu oxy vùng cao nguyên, đã leo trèo lên thành công dòng sông băng núi cao trên độ cao hơn sáu ngàn mét so với mực nước biển để triển khai lấy mẫu khảo sát.”
京剧、昆曲等中国传统经典戏剧艺术形式,在现代数字多媒体声光电舞台技术的赋能下焕发出璀璨新生。
Jīng jù, kūn qǔ děng zhōng guó chuán tǒng jīng diǎn xì jù yì shù xíng shì, zài xiàn dài shù zì duō méi tǐ shēng guāng diàn wǔ tái jì shù de fù néng xià huàn fā chū cuǐ càn xīn shēng.
“Các loại hình nghệ thuật kịch nghệ cổ điển truyền thống Trung Hoa như Kinh kịch, Côn khúc dưới sự trợ lực của công nghệ sân khấu âm thanh ánh sáng đa phương tiện kỹ thuật số hiện đại đã bừng lên sức sống mới rực rỡ chói lọi.”
我喜欢阅读。
wǒ xǐ huan yuè dú 。
“Tôi thích đọc sách.”
渔人码头有很多渔船。
yú rén mǎtóu yǒu hěnduō yúchuán.
“Bến đò của ngư dân có nhiều thuyền đánh cá.”
勇于探索未知宇宙奥秘与攀登世界科技高峰,是中华民族勇于创新、不断超越自我的宝贵精神品格。
Yǒng yú tàn suǒ wèi zhī yǔ zhòu ào mì yǔ pān dēng shì jiè kē jì gāo fēng, shì zhōng huá mín zú yǒng yú chuàng xīn, bù duàn chāo yuè zì wǒ de bǎo guì jīng shén pǐn gé.
“Dũng cảm tìm tòi khám phá những bí ẩn của vũ trụ vô định và trèo lên đỉnh cao khoa học công nghệ thế giới là phẩm chất tinh thần quý giá dám đổi mới sáng tạo, không ngừng vượt lên chính mình của dân tộc ta.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế