针织
拍照
摄影
放松
Chủ đề: Sở thích • 268 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Sở thích (爱好)

Chủ đề Sở thích gồm 268 từ vựng, được chia thành 12 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Sở thích
#1 HSK 9 Danh từ

在攻坚任务阶段性圆满完成后,实验室党支部组织青年科研骨干赴郊外开展徒步拉练与团建郊游活动。

Zài gōng jiān rèn wù jiē duàn xìng yuán mǎn wán chéng hòu, shí yàn shì dǎng zhī bù zǔ zhī qīng nián kē yán gǔ gàn fù jiāo wài kāi zhǎn tú bù lā liàn yǔ tuán jiàn jiāo yóu huó dòng.

“Sau khi nhiệm vụ vượt khó hoàn thành mỹ mãn theo từng giai đoạn, Chi bộ Đảng phòng thí nghiệm đã tổ chức cho các cán bộ nòng cốt nghiên cứu khoa học thanh niên đi ngoại ô dã ngoại ngoại ô đi chơi dã ngoại và hành quân rèn luyện thể lực.”

Bộ: 水 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Từ vựng
打桥牌
dǎ qiáopái ĐẢ KIỀU BÀI

chơi bài cầu

昨天打桥牌,我和老王一头,小张和小李一头。

zuótiān dǎ qiáopái,wǒ hé lǎowáng yītóu,xiǎozhāng hé xiǎo lǐ yītóu。

“Ngày hôm qua bốn người chơi đánh bài tú-lơ-khơ, tôi và anh Vương một phe, cậu Trương và cậu Lý một phe.”

Bộ: 扌 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng
观鸟
guān niǎo QUAN ĐIỂU

quan sát chim

这个湿地公园适合观鸟。

zhège shīdì gōngyuán shìhé guān niǎo.

“Công viên đất ngập nước này rất thích hợp để ngắm chim.”

Bộ: 又 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Danh từ

“趣”是现代汉语中非常高频的核心汉字。

“qù” shì xiàndài Hànyǔ zhōng fēicháng gāopín de héxīn Hànzì.

““趣” (THÚ) là chữ Hán cốt lõi có tần suất xuất hiện rất cao trong tiếng Trung hiện đại (Thú vui, ham thích,…).”

Bộ: 走 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 7 Danh từ

在春光明媚的国家地质公园内,大批市民利用周末节假日携全家出游,在青山绿水间尽享现代生态文明成果。

Zài chūn guāng míng mèi de guó jiā dì zhì gōng yuán nèi, dà pī shì mín lì yòng zhōu mò jié jià rì xié quán jiā chū yóu, zài qīng shān lǜ shuǐ jiān jǐn xiǎng xiàn dài shēng tài wén míng chéng guǒ.

“Bên trong Công viên Địa chất Quốc gia rực rỡ ánh xuân, đông đảo người dân tận dụng ngày nghỉ cuối tuần dẫn theo cả gia đình đi dã ngoại đi du lịch du ngoạn, tận hưởng trọn vẹn thành quả văn minh sinh thái hiện đại giữa non xanh nước biếc.”

Bộ: 水 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Động từ

广大青年科技工作者要弘扬科学家精神,敢为人先、勇攀高峰,勇闯世界前沿科学技术无人区。

Guǎng dà qīng nián kē jì gōng zuò zhě yào hóng yáng kē xué jiā jīng shén, gǎn wéi rén xiān, yǒng pān gāo fēng, yǒng chuǎng shì jiè qián yán kē xué jì shù wú rén qū.

“Đông đảo cán bộ khoa học công nghệ trẻ tuổi cần hoằng dương tinh thần nhà khoa học, dám nghĩ dám làm đi trước mở đường, dũng cảm trèo lên chinh phục những đỉnh cao, xông pha vào vùng đất chưa người thám hiểm của khoa học công nghệ tiên phong thế giới.”

Bộ: 矢 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Động từ

在科技产业全球博弈中,我们必须加快培育壮大新质生产力,手中才能掌握更多具有战略威慑力的反制王牌。

Zài kē jì chǎn yè quán qiú bó yì zhōng, wǒ men bì xū jiā kuài péi yù zhuàng dà xīn zhì shēng chǎn lì, shǒu zhōng cái néng zhǎng wò gèng duō jù yǒu zhàn lüè wēi shè lì de fǎn zhì wáng pái.

“Trong ván cờ đọ sức toàn cầu về ngành công nghệ, chúng ta bắt buộc phải đẩy nhanh nuôi dưỡng và lớn mạnh lực lượng sản xuất chất lượng mới, thì trong tay mới nắm giữ được nhiều lá bài chủ át chủ bài răn đe mang tính chiến lược hơn.”

Bộ: 手 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →